| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Truyện cổ thành Đồ Bàn - vịnh Thị Nại
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959754 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nhân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện cười Anh - Việt : 210 truyện cười thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Phụ Nữ
Từ khóa:
Số gọi:
428 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Đình Phòng |
Gồm 210 truyện cười thực hành.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Hương, Thùy Dương |
Gồm những mẩu chuyện dí dỏm, đặc sắc của những nhà văn hài hước nổi tiếng trên thế giới.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Tài, Diên Khánh |
Gồm 200 truyện cười song ngữ
|
Bản giấy
|
||
Truyện cười song ngữ Anh Việt : Tuyển tập những mẩu truyện cười sinh động và dí dỏm nhất /
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-H
|
Tác giả:
Thu Huyền |
Gồm những mẩu chuyện dí dỏm, đặc sắc của những nhà văn hài hước nổi tiếng trên thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Truyện danh nhân Việt Nam : Thời dựng nước tự chủ, thời Lý- Trần /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện danh nhân Việt Nam : Thời Lê- Tây Sơn /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện danh nhân Việt Nam Thời Trần - Lê : Truyện lịch sử /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện hay quốc tế : Luyện từ vựng và kỹ năng đàm thoại qua những truyện ngắn. /
Năm XB:
1993 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495 JA-A
|
Tác giả:
Arlo T. Janssen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Xuân Thuận, PGS. TS. Nguyễn Gia Thiều |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyện kể địa danh Việt Nam Tập 1, Địa danh núi, đồi, đảo, đèo, gò, đống, hang
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
915.97
|
Tác giả:
Vũ Quang Dũng. |
Giới thiệu những câu chuyện kể về các địa danh núi, đồi, đảo, đèo, gò, đống, hang... của Việt Nam như: Ải Lậc Cậc và Ông chống trời Bà chống mây,...
|
Bản giấy
|