| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những nhà khoa học về trái đất và thiên văn nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
509.2 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn tiêu biểu: C.Côlômbô, V.Gama, F.Magienlăng, W.Beebe,...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh trong thế giới thương mại.
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nhà sinh học nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
570.92 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Sách giới thiệu 12 nhà sinh học nổi tiếng thế giới như: A. Vesalius, William Harvey, Antoni van Leevenhoek, Edward Jenner, J. Lister, Charles...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoài. |
Tài liệu cung cấp các kỹ năng quản trị và điều hành
|
Bản giấy
|
||
Bài tập các kỹ năng thi tiếng Anh khối D
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Gồm khảong 60.000 mục từ
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Mậu |
Công nghệ lữ hành; kiến thức quản trị; kiến thức hỗ trợ bổ sung
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn viết đoạn văn tiếng Anh :dùng cho sinh viên tiếng Anh Hệ từ xa : Lưu hành nội bộ : =A guide for paragraph development in English :For distance student of English /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.81071 PH-Q
|
Tác giả:
Phan Văn Quế, Nguyễn Văn Cơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh nghiệp trong kinh tế thị trường
Năm XB:
1998 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Công chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học MCSE SQL server 6.5 : Quản trị và điều hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường , Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|