| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
林超伦 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhận dạng chữ Trung Quốc sử dụng kỹ thuật SVM : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành: Công nghệ thông tin /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Duy Trinh. NHDKH: PGS.TS Đoàn Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Mai Thanh Lan (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải thuật phân lớp dữ liệu, ứng dụng dự đoán kỹ năng sử dụng máy tính của nhân viên y tế tại Nho Quan : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành đào tạo : Công nghệ thông tin /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu và áp dụng thử giải thuật Naïve Bayes và mạng nơ-ron theo phương pháp học máy với hy vọng tìm ra quy luật, các...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp tăng hiệu năng truyền dữ liệu trên mạng thông tin quang : Chuyên ngành đào tạo: Kỹ thuật Viễn thông /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 MA-C
|
Tác giả:
Mai Xuân Chinh. NHDKH: PGS.TS. Phạm Ngọc Nam |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mạng thông tin quang đang chiếm một vị trí rất quan trọng, các tuyến cáp
quang hiện nay...
|
Bản giấy
|
|
Biotechnological production of bioactive compounds.
Năm XB:
2019 | NXB: Elsevier Science,
Số gọi:
577.15 VE-M
|
Tác giả:
Madan L. Verma, Anuj K. Chandel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
an investigation into conditional sentences in english novel "pride and prejudice" with reference to their vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty cổ phần thương mại dịch vụ Thiện Nhân Thái An
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-M
|
Tác giả:
Lê, Thị Mỵ |
Hệ thống hóa những vấn đề lý luận cơ bản của kế toán TSCĐHH trong doanh nghiệp thương mại dịch vụ. Nghiên cứu thực trạng kế toán TSCĐHH tại công ty...
|
Bản giấy
|
|
A study on common errors made by the third-year English major students at Hanoi Open University in writing essays
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Anh; GVHD: Le Phuong Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của công ty cổ phần điện cơ Thống Nhất
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Thủy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Phú Giang |
Hệ thống hóa những vấn đề lý luận về kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Tìm hiểu thực trạng công tác kế...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Mai; NHDKH TS Trần Thị Bảo Ánh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn tìm hiểu những vấn
đề lý luận về CT TNHH hai thành viên trở lên và thực trạng pháp luật
hiện...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện kế toán tài sản cố định tại công ty TNHH xây dựng dân dụng và công nghiệp Delta
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Anh Vũ; GVHD: TS. Hà Thị Ngọc Hà |
Hệ thống hóa, khái quát hóa và làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản của kế toán TSCĐ tại DN. Khảo sát đánh giá thực trạng kế toán TSCĐ tại công ty...
|
Bản giấy
|