| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
the conhesive devices in the english 7
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-L
|
Tác giả:
Dương Việt Linh; GVHD: Mai Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Đạm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY TNHH JUST IN TIME
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Đạt; NHDKH GS.TS Phạm Quang Phan |
1. Mục đích và phương phá p nghiên c ứu.
Trên cơ sở phân tích, đánh giá thực hiện công tác tạo động lực tại
Công ty TNHH...
|
Bản giấy
|
|
Windows Server 2019 & Powershell All-In-One for Dummies
Năm XB:
2019 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PE-S
|
Tác giả:
Sara Perrott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some strategies to enhance note taking skill in listening class for the second year students at faculty of english in Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-Y
|
Tác giả:
Lê Thị Hải Yến; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất từ thực tiễn thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thương; NHDKH TS Lê Vệ Quốc |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Từ việc tìm ra những vướng mắc, hạn chế về các vấn đề liên quan đến công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử...
|
Bản điện tử
|
|
A comparative study on some types of verbal responses to questions in English and VietNamese conversation
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thanh Hoa; GVHD: Nguyen Thi Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy chế pháp lý về khu công nghiệp - liên hệ thực tiễn tại tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Tuấn Nam; GVHD: TS. Bùi Ngọc Cường |
Nghiên cứu tìm hiểu thực trạng của việc thành lập và hoạt động của các khu công nghiệp với việc phân tích đặc điểm, vai trò...của khu công nghiệp...
|
Bản điện tử
|
|
Di tích khảo cổ học Đàn Xã Tắc Thăng Long : = Thăng Long - Xã Tắc altar archaeological site /
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
959.731 TO-T
|
Tác giả:
B.s.: Tống Trung Tín (ch.b.), Nguyễn Hồng Kiên, Bùi Minh Trí... |
Giới thiệu vị trí địa lý và quá trình nghiên cứu địa điểm đàn Xã Tắc; di tích, di vật thời Lý - Trần - Lê và diện mạo đàn Xã Tắc Thăng Long; các...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị 4.0: Dịch chuyển từ truyền thống sang công nghệ số: Marketing 4.0: Moving from traditional to digital
Năm XB:
2019 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Kotler, Philip |
Cung cấp cho bạn những kiến thức cơ bản về tiếp thị và những thay đổi trong tiếp thị từ truyền thống sang công nghệ số: những xu hướng cơ bản định...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng |
Giới thiệu tổng quan về sự phát triển của các hệ thống thông tin di động, trong đó tập trung vào 4G LTE và 5G. Trình bày các công nghệ truyền dẫn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Lưu Minh Trị (ch.b.), Trịnh Văn Ban, Đặng Bằng... |
a Khái quát về đặc trưng, phân loại làng Việt và văn hoá làng Việt; nghiên cứu thực trạng và giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị di sản làng cổ Hà...
|
Bản giấy
|