| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất bia bằng phương phápđệm cố định kỵ khí dùng chất mang kỵ nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Hiền. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, lựa chọn thành phần môi trường và điều kiện nuôi cấy thích hợp cho chủng vi khuẩn hương nước mắm Bacillus sp. VTPF4
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-X
|
Tác giả:
Trần Thị Xuyến; GVHD: ThS. Bùi Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, phân tích và xác định hàm lượng các chất gây ung thư Hydrocarbon đa nhân thơm ( PAH) trong một số sản phẩm chiên nướng chế biến từ thịt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Quý, GVHD: Lê Hồng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngiên cứu khả năng nhân giống cây sì to (Valeriana jatamansi jones) và cây nữ lang (Valeriana hard wickii wall) bằng phương pháp nuôi cấy in vitro
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang, GVHD: ThS. Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và văn hóa : Tri thức nền và việc giảng dạy tiếng nước ngoài /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
407 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh, Thị Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người Hội trưởng phụ nữ đầu tiên
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 VX-15
|
|
Nói về chi hội trưởng đầu tiên của Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam Lê Thị Xuyến và các bài viết về con người, về sự nghiệp cách mạng của chị thể hiện...
|
Bản giấy
|
|
Người Nùng và dân ca Nùng ở Bắc Giang
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.0959725 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Minh |
Giới thiệu về người Nùng ở Bắc Giang với các đặc trưng về dòng họ, gia đình, làng bản, trang phục, văn hoá ẩm thực, tín ngưỡng, tập quán, lễ hội......
|
Bản giấy
|
|
Người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Linh Chi, GVHD: TS. Chu Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Diệp, Trần Ninh, Nguyễn Xuân Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam của dân, do dân, vì dân - lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 NG-Q
|
Tác giả:
GS.VS.Nguyễn Duy Quý, PGS.TS.Nguyễn Tất Viễn |
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của học thuyết nhà nước pháp quyền (NNPQ). Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và quan điểm của...
|
Bản giấy
|
|
Nhà nước tôn giáo luật pháp : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
200.9597 DO-H
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Quang Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nhà nước trong một thế giới đang chuyển đổi : Báo cáo về tình hình phát triển thế giới 1997
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Cuốn sách này là một bản báo cáo gồm : Tư duy về nhà nước trên toàn thế giới, làm cho vai trò tương xứng với năng lực, làm sống lại năng lực thể...
|
Bản giấy
|