| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tuyển chọn chủng vi sinh vật thủy phân tinh bột ứng dụng để nâng cao chất lượng bánh men rượu
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Bích Duyên, GVHD: ThS. Nguyễn Thúy Hường, KS. Nguyễn Minh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng vi sinh vật sinh tổng hợp Amylaza cao có khả năng phân giải tinh bột sống để xử lý chất thải của các cơ sở chế biến tinh bột
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hạnh, GVHD: TS. Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng xạ khuẩn và nấm có hoạt tính xylanase cao ứng dụng vào quy trình bóc vỏ gỗ keo trong sản xuất dăm mảnh
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo; NHDKH: TS. Nguyễn Văn Hiếu |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Tuyển chọn, phân loại được các chủng xạ khuẩn và nấm mốc có khả năng sinh xylanase cao phù hợp
với điều kiện sản xuất.
- Xác...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng bùn hoạt tính sau xử lý nước thải công nghệ sản xuất bia làm phân bón vi sinh
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyến Tuấn Long. GVHD: Nguyễn Hoàng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật giấu tin nhạy cảm cao để xác định tính toàn vẹn của tài liệu được quyets và lưu trữ dưới dạng số. Mã số V2018-02 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu vai trò của các vi sinh vật trong chế phẩm lên men rượu cồn từ tinh bộ sống
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-Y
|
Tác giả:
Phạm Thị Yến, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng HACCP cho nhà máy sản xuất rượu cồn từ nguyên liệu chứa tinh bột
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Minh Đức, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tách chiết và tinh sạch kháng sinh Demethyl Dihydrochalcomycin tạo ra từ Steptomyces sp.kctc0041bp/ ger mi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Trang: GVHD: TS. Tạ Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình tách chiết và tinh sạch kháng sinh Doxorubicin từ chủng đột biến Streptomyces peucetius MH9.2
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Thị Quỳnh Mai; GVHD: TS. Tạ Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xử lý bậc hai nước thải chế biến tinh bột sắn bằng phương pháp bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Trúc Linh, GVHD: Phan Đỗ Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý bậc hai nước thỉa làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Anh Tuấn, GVHD: Nguyễn Thế Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý dịch đen nhà máy bột giấy bằng phương pháp oxy hóa tăng cường kết hợp với bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trịnh Thị Phương, GVHD: Đào Sỹ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|