| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ lập trình C và cấu trúc dữ liệu
Năm XB:
2017 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-B
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Bình; TS. Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình quản trị chất lượng
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.071 GIA
|
Tác giả:
Khoa Quản trị kinh doanh ĐH Kinh tế Quốc dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề cương bài giảng Tâm lý du khách và giao tiếp trong Du lịch
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa tâm lý Trường ĐH Sư phạm Hà Nội,
Từ khóa:
Số gọi:
150.7 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quốc Thành; Nguyễn Đức Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Thức |
Trình bày những quy luật chung của sự hình thành, phát triển và hoạt động của tâm lý con người như ý thức và vô thức, chú ý, hoạt động, hoạt động...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thực hành nghiên cứu trong kinh tế và quản trị kinh doanh : Dành cho chương trình tiến Sĩ /
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
330.072 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Startup Opportunities : Know When to Quit Your Day Job /
Năm XB:
2017 | NXB: Wiley India Pvt. Ltd.,
Từ khóa:
Số gọi:
802.7 WI-S
|
Tác giả:
Sean Wise and Brand Feld |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
陈作宏(主编) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
李立,丁安琪,王睿 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
杨雪梅、胡波(编著) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
汉语阅读教程 :. 1, Đọc 1 / : : Giáo trình đọc Hán Ngữ. /
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh,
Số gọi:
495 BA-B
|
Tác giả:
Bành Chí Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ramona Kaptyn; Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hoá trong công nghiệp thực phẩm và công nghệ sinh học
Năm XB:
2017 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Số gọi:
664.00711 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Việt Cường (ch.b.), Hoàng Đình Hoà |
Nghiên cứu, phân tích tối ưu hóa các quá trình công nghệ sinh học và thực phẩm; tối ưu hoá trong quản lý sản xuất thực phẩm
|
Bản giấy
|