| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đỗ Thị Phương; GVHD: TS. Phan Thị Thanh Huyền |
Nghiên cứu một số vấn đề khái quát về chế độ thai sản, phân tích những quy định trong pháp luật hiện hành về chế độ thai sản hiện nay...
|
Bản điện tử
|
||
Pháp luật về thỏa thuận hạn chế cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ tại Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đăng Thiệp; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Nhung |
Nghiên cứu tìm hiểu những vấn đề lý luận thỏa thuận hạn chế cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ tại Việt Nam...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Thanh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Trung Tín |
Nghiên cứu làm rõ một số vấn đề lý luận về chế tài đối với các hành vi vi phạm trong đấu thầu. Đánh giá thực trạng và đưa ra giải pháp về xử lý...
|
Bản điện tử
|
||
Chế độ ưu đãi đối với thương binh từ thực tiễn thành phố Tam Điệp tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Mỹ Phượng; GVHD: TS. Phạm Trọng Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế giao diện Website cho cửa hàng đồ làm bánh, nấu ăn & pha chế ABBY
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HTH-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hồng Hạnh; GVHD: Ths. Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thơm; GVHD: TS. Kiều Thị Thanh |
Nghiên cứu làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn áp dụng pháp luật về điều kiện bảo hộ sáng chế từ đó đưa ra các giải pháp nhằm nâng cao và hoàn...
|
Bản giấy
|
||
So sánh chế định miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa pháp luật Việt Nam và công ước viên năm 1980 : Nguyễn Nguyên Ngọc; GVHD: TS. Nguyễn Thị Thu Hiền
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn, Nguyên Ngọc |
Nghiên cứu làm rõ cơ sở lý luận thực trạng pháp luật và thực tiễn áp dụng pháp luật về miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Tài liệu hướng dẫn đồ án 6: Đồ án nhà công cộng 2 : Bể bơi có mái che /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
720.071 NG-H
|
Tác giả:
ThS. KTS. Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Hồng Vân |
Thông qua việc nghiên cứu những đặc trưng cơ bản của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu ở Việt Nam: chế độ chịu...
|
Bản giấy
|
|
ESP teaching and teacher education: current theories and practices
Năm XB:
2019 | NXB: Research publishing.net,
Số gọi:
420.71 SO-S
|
Tác giả:
Salomi Papadima-Sophocleous , Elis Kakoulli Constantinou & Christina Nicole Giannikas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về kiểm soát thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Vân Anh |
Mục đích nghiên cứu: Luận văn làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và thực
tiễn pháp luật về kiểm soát thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, đánh giá thực...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, chế tạo cảm biến đo sóng âm cơ thể phổ rộng phục vụ chẩn đoán bệnh hô hấp
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lâm; GVHD: TS. Nguyễn Đức Thuận |
Phân tích ưu nhược điểm của các công nghệ ống nghe từ sơ khai cho đến nay
|
Bản giấy
|