Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 76 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Sổ tay các nước trên thế giới = : 195 quốc gia và vùng lãnh thổ /
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 910.9 VI-B
Tác giả:
Vĩnh Bá
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
Bản giấy
Tác giả:
Lê Anh Cường , Nguyễn Kim Chi
Những tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp
Bản giấy
Sổ tay các nước trên thế giới :
Năm XB: 2005 | NXB: Trẻ
Số gọi: 910.9 Y-NH
Tác giả:
Y Nhã
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
Bản giấy
Sổ tay Địa Danh Việt Nam
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 915.97 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Dược , Trung Hải
Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc; đồng bằng châu thổ Bắc Bộ
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Quỳnh Trang; GVHD: TS. Lê Linh Lương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
GS. Phan Ngọc Liên
Giải thích các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Bản giấy
Sổ tay địa danh nước ngoài
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 915.97 NG-D
Tác giả:
Nguyễn Dược
Sổ tay địa danh nước ngoài
Bản giấy
Sổ tay người học tiếng Hoa
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi: 495 LE-T
Tác giả:
Lê Tiến Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay người học Tiếng Hoa
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi: 495.1 LE-T
Tác giả:
Lê Tiến Trung
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
Bản giấy
Sổ tay người nói tiếng Anh
Năm XB: 2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay địa danh Việt Nam
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 915.97 DI-V
Tác giả:
Đinh Xuân Vịnh
Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch sử, tài nguyên, sản vật thực vật, động vật và...
Bản giấy
Sổ tay các nước trên thế giới = : 195 quốc gia và vùng lãnh thổ /
Tác giả: Vĩnh Bá
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
37 tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp : Sổ tay giám đốc /
Tác giả: Lê Anh Cường , Nguyễn Kim Chi
Năm XB: 2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Tóm tắt: Những tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp
Sổ tay các nước trên thế giới :
Tác giả: Y Nhã
Năm XB: 2005 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
Sổ tay Địa Danh Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Dược , Trung Hải
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc;...
Xây dựng sổ tay thuật ngữ điện tử cho sinh viên khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Tác giả: Lê Quỳnh Trang; GVHD: TS. Lê Linh Lương
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Sổ tay tra cứu về cuộc đời và sự nghiệp của chủ tịch Hồ Chí Minh
Tác giả: GS. Phan Ngọc Liên
Năm XB: 2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Tóm tắt: Giải thích các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động...
Sổ tay địa danh nước ngoài
Tác giả: Nguyễn Dược
Năm XB: 2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Sổ tay địa danh nước ngoài
Sổ tay người học tiếng Hoa
Tác giả: Lê Tiến Trung
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Sổ tay người học Tiếng Hoa
Tác giả: Lê Tiến Trung
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Tóm tắt: Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình...
Sổ tay người nói tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư
Năm XB: 2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Sổ tay địa danh Việt Nam
Tác giả: Đinh Xuân Vịnh
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch...
×