| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay các nước trên thế giới = : 195 quốc gia và vùng lãnh thổ /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
910.9 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|
|
37 tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp : Sổ tay giám đốc /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.301 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường , Nguyễn Kim Chi |
Những tình huống quản lý nhân sự điển hình trong doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Y Nhã |
Quyển sách này nhằm cung cấp mọi thông tin ngắn gọn và cơ bản nhất về mỗi quốc gia.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Dược , Trung Hải |
Đất nước liền một dải; Miền Đông Bắc: xứ sở của các cao nguyên và các cánh cung; miền Tây Bắc; đồng bằng châu thổ Bắc Bộ
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng sổ tay thuật ngữ điện tử cho sinh viên khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Trang; GVHD: TS. Lê Linh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tra cứu về cuộc đời và sự nghiệp của chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
959.70492 PH-L
|
Tác giả:
GS. Phan Ngọc Liên |
Giải thích các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Dược |
Sổ tay địa danh nước ngoài
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay địa danh Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
915.97 DI-V
|
Tác giả:
Đinh Xuân Vịnh |
Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch sử, tài nguyên, sản vật thực vật, động vật và...
|
Bản giấy
|