| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay Ngữ Pháp Tiếng Hoa hiện đại : Trình độ Sơ - Trung cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 HU-V
|
Tác giả:
Huỳnh Diệu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Phương, Thành An |
Gồm tên viết tắt các doanh nghiệp tại Việt Nam, các từ viết tắt thường gặp trong điện - điện tử, trong kỹ thuật - quân sự, trong sách báo nước ngoài.
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tóm tắt kiến thức Tiếng Anh : Dùng cho trương Trung học cơ sở /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Văn Sít chủ biên; Trần Hữu Mạnh; Đặng Trần Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Sỹ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn từ. Từ vựng theo chủ đề.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
N.H. Việt Tiến, Elizabeth Hodgkin, Hữu Ngọc, Mary Cowan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đúng từ sai : word and structures and misused by learners of English /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 AL-L
|
Tác giả:
L.G. Alexander, Nguyễn Thị Tuyết (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoa văn trang trí các nước Đông Tây : Sổ tay tạo mẫu trang trí, kiến trúc, làm đồ mỹ nghệ, trang sức, thêu vẽ vải lụa /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
745.4 HU-L
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|