| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Góp phần nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 16.34
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát quá trình sinh tổng hợp Enzym Fibrenaza bởi chủng Bacillus Subtilis NT5 và thu hồi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Ninh, GVHD: TS.Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu môi trường lên men sinh tổng hợp Vancomycin từ chủng xạ khuẩn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Hương, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Carotenoit của nấm men Rhodotorula Glutinis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Hà. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TSKH.Phan Đình Châu |
Hệ thống hoá những vấn đề hoá học cơ bản liên quan tới quá trình tổng hợp hữu cơ như: các quá trình hình thành nhóm thế mới và các quá trình cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tổng hợp và thu nhận Enzim Fructosyltransferase FTS từ nấm mốc Aspergillus SP
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Đông, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng Corynebacterium Glutamicum đột biến sinh tổng hợp L-Lysin Cao
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Strept Tomyces 23.245
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Thị Thảo. GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty vật tư tổng hợp Hà Tây
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-L
|
Tác giả:
Lê Bá Lượng, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các đơn pha chế và tổng hợp hóa chất dùng trong sinh hoạt
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Trọng Yêm chủ biên, Từ Văn Mặc, Hồ Công Xinh |
Hướng dẫn kỹ thuật tự sản xuất, pha chế đơn giản những sản phẩm hoá học thiết thực trong đời sống hàng ngày như: keo dán, chất thơm, in ảnh lên sứ,...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và tổng hợp các hệ thống điều khiển bằng máy tính
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
629.89 NG-D
|
Tác giả:
TSKH. Nguyễn Công Định |
Matlab - simulink, công cụ mô phỏng, khảo sát các hệ thống động học. Phân tích các hệ thống điều khiển trong miền thời gian. Khảo...
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất bảo tàng tổng hợp tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-V
|
Tác giả:
Trần Anh Vũ, Ngô Bá Quang, Hoàng Hùng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|