| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật xủa lý nước thải nhà máy chế biến tinh bột sắn
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-K
|
Tác giả:
Trương Quốc Khánh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ vi sinh vật xử lý chất thải
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
628.407 LE-H
|
Tác giả:
Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp : Dùng cho sinh viên các trường Đại hoc, Cao đẳng,Trung học kĩ thuật và dạy nghề /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.62 NG-T
|
Tác giả:
PSG. TS. Nguyễn Xuân Thành, TS. Nguyễn Bá Hiên, TS. Hoàng Hải, Vũ Thị Hoàn |
Trình bày lý thuyết về vi sinh học công nghiệp, hình thái, kích thước của virut, các nhóm vi sinh vật, sinh lý học và di truyền vi sinh vật, ứng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình vi sinh vật học thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
664 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Hữu Ảnh |
Cung cấp những kiến thức chung về các nhóm vi sinh vật thường gặp trong thực phẩm, bào tử của chúng; các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và vai...
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá chất lượng xử lý cỏ và mùn cưa luồng bằng chế phẩm vi sinh để sản xuất phân hữu cơ cho sản xuất nông nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Nguyên Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật dùng trong xử lý nước thải thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương, GVHD: Lê Đình Duẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp phân tích vi sinh vật trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
579 TR-T
|
Tác giả:
Trần Linh Thước |
Giới thiệu các chỉ tiêu vi sinh vật thường được kiểm soát trong nước, thực phẩm và mĩ phẩm. Yêu cầu cơ bản của phòng kiểm nghiệm vi sinh vật....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi sinh vật hữu ích và gây hại trong ao nuôi cá rô phi tại huyện Tứ Kỳ, Hải Dương
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Xuân Chiến, GVHD: Lại Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng các tác nhân vi sinh vật trong đấu tranh sinh học để phòng trừ bệnh nấm hại rễ ( Phytophthora Spp.) ở cây trồng có múi.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Bùi Thị Việt Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thẩm định phương pháp trong phân tích hoá học và vi sinh vật
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 TR-S
|
Tác giả:
B.s.: Trần Cao Sơn (ch.b.), Phạm Xuân Đà, Lê Thị Hồng Hảo, Nguyễn Thành Trung ; H.đ.: Phạm Gia Huệ, Phạm Thanh Nhã |
Giới thiệu các yêu cầu chung về thẩm định phương pháp tiêu chuẩn và không tiêu chuẩn đối với hệ thống kiểm nghiệm an toàn thực phẩm. Các yêu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng vi sinh vật xử lý chất thải rắn sau chế biến tinh bộ sắn làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hạnh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập các chủng vi sinh vật hữu hiệu có khả năng kháng các chủng vi khuẩn gây bệnh Ice- Ice ở trên cây rong sụn Kappaphycus Alvarezii
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Minh Hải, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|