| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC)
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 DIE
|
Tác giả:
Bộ ngoại giao . Vụ tổng hợp kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Địa vị pháp lý các doanh nghiệp của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội : Luận văn Thạc sĩ Khoa học Luật Chuyên ngành Luật Kinh tế /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Thư, GVHD:PTS. Dương Đăng Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Hồ Châu, Nguyễn Văn Đức, Tạ Phú Chinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Foundations of Computer Architecture and Organization
Năm XB:
1998 | NXB: Association for the Advancement of Computing in Education,
Từ khóa:
Số gọi:
003 TO-I
|
Tác giả:
Ivan Tomek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
MFC Programming from the Ground Up 2nd ed : Learn to program windows using the microsoft foundation classes /
Năm XB:
1998 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
005.262 SC-H
|
Tác giả:
Herbert Childt. |
Gồm: MFC and windows, MFC Fundamentals...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng AutoCAD thiết kế các mô hình 3 chiều : AutoCAD 3D /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
006.6 NG-L
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hữu Lộc |
Sách bao gồm 13 chương và giới thiệu các lệnh liên quan đến thiết kế các mô hình 3D từ mô hình dạng không dây. mặt đến mô hình dạng khối rắn...
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh thương mại : Đáp án và chú giải
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh. |
Tập sách trình bày các từ vựng tiếng Anh thương mại với 1000 câu trắc nghiệm thuộc nhiều lãnh vực như quản lý, kế toán, tài chính,....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Dzũng |
Tóm tắt tác phẩm và tiểu sử tác giả của 130 kiệt tác văn chương thế giới.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện ngắn Việt Nam chọn lọc. Tập 7 /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TUY
|
Tác giả:
Biên soạn: Lữ Huy Nguyên, Chu Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ Anh văn trong các tình huống : 400 Động từ kép và thành ngữ thường thấy trong các kỳ thi TOEFL, PET, EST & Chứng chỉ A, B, C /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Andrea Palladio ; Lê Phục Quốc... dịch |
Một số vấn đề lí luận về kiến trúc nhà, bố trí các phòng, cầu, đường và đền thờ
|
Bản giấy
|