| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Những công trình nghiên cứu về tâm lý học và cuộc sống của tác giả. Bước đầu xây dựng tâm lý học ở Việt Nam. Các loại hỏng trí nhớ khi phần trên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
S.t., tuyển chọn: Đào Huy Phụng, Lưu Đức Hạnh, Cao Sơn Hải |
Khái quát về truyền thuyết Thanh Hoá; truyền thuyết về các nhân vật lịch sử: Bà Triệu, Lê Hoàn, Hồ Quý Ly, Trần Khát Trân, Lê Lợi...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập tư liệu công ty Đông Ấn Anh về Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1672 - 1697)
Năm XB:
2019 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
959.70272 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Anh Tuấn |
Khái quát về hoạt động của thương điếm Anh ở Kẻ Chợ - Đàng Ngoài (1672-1697) và nghiên cứu tổng quan về bối cảnh ra đời Công ty Đông Anh và tình...
|
Bản giấy
|
|
Tuyern chọn 58 chuyên đề tiếng Anh : Ngữ pháp - Từ vựng - Thành lập câu làm luận (Ôn thi tú tài và Đại học) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thanh Trúc, Hải Yến |
Bao gồm 12 chuyên đề về các cụm từ ngữ pháp căn bản được hệ thống theo từng chuyên đề riêng biệt. Và 7 chuyên đề hướng dẫn cách thức hiệu quả khi...
|
Bản giấy
|
|
Two tenses of the perfect aspect and how to teach them to Vietnam upper secondary school students
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thanh Hương, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Assoc.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Typical errors in translating of the second year students in the English faculty at HOU
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-Y
|
Tác giả:
Do Hai Yen, GVHD: Nguyen Thi Thuy Hong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar ; Lê Thành Tâm , Lê Ngọc Phương Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Understanding and using english grammar : Workbook volume A ; /
Năm XB:
2008 | NXB: Trường Đại học tổng hợp Tp Hồ Chí Minh.
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 UND
|
Tác giả:
Betty Schrampfer Azar, Donald A. Azar; Rachel Spaok Koch, SuSan Jamieson, Barbara Andrews, Jeanle Francis; Trường Đại học Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding and using English grammar :
Năm XB:
1989 | NXB: Prentice Hall Regents,
Số gọi:
428.24 ARA
|
Tác giả:
Betty schrampfer Araz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Access 95 trong kinh doanh, Phương pháp quản lý doanh nghiệp tốt nhất : Tin học Thực hành /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.713 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Nguyễn Tiến, Nguyễn Thành Châu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ứng dụng access 95 trong kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng AI trong kinh doanh : (Tài liệu lưu hành nội bộ)
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 UNG
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Asparaginase để giảm lượng Acrylamide tạo thành trong sản xuất bánh bích quy
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Huệ; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|