| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Business vocabulary in use : : Self-study and classroom use
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.2 MA-B
|
Tác giả:
Bill Mascull |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hoà - Khánh Hoà
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959756 TR-K
|
Tác giả:
Trần Việt Kỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài luận mẫu hay nhất : 136 best model essays/ plus IELTS & TOEFL essays all topics and dialogues with important notes on essays writing. /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 NA-M
|
Tác giả:
Milon Nandy; tổng hợp và biên dịch: Lê Hiền Thảo, Nguyễn Văn Phước. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Thanh Huy, Huỳnh Thanh Cư |
Cuốn sách tuyển chọn trên 100 bài thực hành nhằm giúp người đọc năm vững các lệnh - tính năng của AutoCAD R14.
|
Bản giấy
|
||
Các biện pháp chế tài đối với hành vi hạn chế cạnh tranh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TH-M
|
Tác giả:
Thân Văn Mạnh; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
Đề tài làm rõ các vấn đề lý luận pháp luật về hành vi hạn chế cạnh tranh; bản chất, nội dung, đặc điểm của các biện pháp chế tài xử lý hành vi hạn...
|
Bản giấy
|
|
Các câu hỏi thường gặp trong pháp luật lao động : Dành cho cán bộ nhân sự trong doanh nghiệp /
Năm XB:
2018 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 NG-P
|
Tác giả:
Luật sư Nguyễn Hữu Phước |
Nội dung cuốn sách gồm 170 câu hỏi về các lĩnh vực của Bộ luật lao động như: Hợp đồng lao động từ câu hỏi 01 đến 48; Thời gian làm việc, thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Các câu hỏi thường gặp trong pháp luật lao động : Dành cho cán bộ nhân sự trong doanh nghiệp /
Năm XB:
2021 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 NG-P
|
Tác giả:
Luật sư Nguyễn Hữu Phước |
Nội dung cuốn sách gồm 170 câu hỏi về các lĩnh vực của Bộ luật lao động như: Hợp đồng lao động từ câu hỏi 01 đến 48; Thời gian làm việc, thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Các cấu trúc dữ liệu hỗ trợ tìm kiếm nhanh
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Hạnh, ThS. Nguyễn Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các chế tài đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Mai Linh; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Thủy |
Luận văn đi sâu vào nghiên cứu về chế tài đối với hành vi cạnh tranh
không lành mạnh (CTKLM) theo Luật cạnh tranh (LCT) 2018, trong...
|
Bản điện tử
|
|
Các chủ đề từ vựng Tiếng Anh : Tiếng Anh giao tiếp / Dùng cho trình độ A, B, C. Dùng cho học sinh, sinh viên. /
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.2 MI-D
|
Tác giả:
Minh Đức |
Cuốn sách gồm 39 chương. Mỗi chương là một chủ điểm khác nhau để tiện tra cứu các từ vựng theo chủ đề đó một cách tập trung và chính xác.
|
Bản giấy
|
|
Các cơ quan chính phủ doanh nghiệp lớn của nhà nước và dự báo nhu cầu cơ bản của thị trường
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Số gọi:
335.1 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng |
Gồm những thông tin chính thức về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của 20 Bộ và cơ quan ngang Bộ, 24 cơ quan trực thuộc chính phủ...
|
Bản giấy
|
|
Các công cụ tạo động lực cho người lao động tại Công ty Cổ phần kỹ thuật hạ tầng Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Hoàng Nhân; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Mục đích nghiên cứu của đề tài là đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện các công cụ tạo động lực cho người lao động tại Công ty cổ phần Kỹ...
|
Bản giấy
|