| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các ký hiệu ngữ âm tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng quản lý hiệu quả: Cẩm nang kinh doanh Harvard, Bussiness Essentials
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, TS. Nguyễn Văn Quì |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cohen Steven, Eco (biên dịch), TS. Nguyễn Cao Thắng (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày các kỹ năng thương lượng dành cho nhà quản trị như: ra quyết định cạnh tranh đối lại hợp tác; quyết định rút lui...
|
Bản giấy
|
||
Các kỹ năng tiếp thị hiệu quả : Cẩm nang kinh doanh Harvard : /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 CAC
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà; hiệu đính: TS. Nguyễn Văn Quì |
Lí thuyết cơ bản về marketing từ những khái niệm cơ bản đến những vấn đề thách thức theo xu hướng của thời đại như: chiến lược marketing; lập kế...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng trình bày dành cho nhà quản trị : Chuyển tải các điểm chủ chốt; Cải thiện phong cách diễn đạt; Tạo các trợ giúp hình ảnh hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 RO-J
|
Tác giả:
Rotondo, Jennifer and Mike Rotodo, Jr |
Cuốn sách tập hợp các kỹ năng trình bày dành cho nhà quản trị...
|
Bản giấy
|
|
Các loại hình doanh nghiệp: Kinh nghiệm và hoạt động : Various forms of business /
Năm XB:
1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Từ, Nguyễn Văn Bảy chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các Luật pháp lệnh của Quốc hội Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X ban hành các năm 2000-2002
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Naisbitf John |
Khái quát về các nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, cuộc cách mạng viễn thông, toàn cầu hoá du lịch, bộ quy tắc ứng xử chung thế kỷ 21 và các cơ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Naisbitt, Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) |
Cuốn sách này nói về những nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, những quy tắc mới, xu hướng toàn cầu hóa ngành công nghiệp lớn...
|
Bản giấy
|
||
Các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của các doanh nghiệp công nghệ viễn thông niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam : MHN2022-02.07 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332.63222 CU-T
|
Tác giả:
ThS. Vũ Thị Việt Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|