| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở kỹ thuật điều hòa không khí
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
697.9071 HA-T
|
Tác giả:
Hà Đăng Trung, Nguyễn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mc Athur Meher |
Giới thiệu và giải thích đầy đủ các biểu tượng tranh tượng...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật an toàn và môi trường : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628 TR-D
|
Tác giả:
GS.TS.Trần Văn Địch |
Những vấn đề chung về bảo hộ lao động. Vệ sinh lao động và kỹ thuật an toàn lao động: an toàn khi thiết kế xí nghiệp, an toàn sử dụng máy móc thiết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình mỹ thuật trang phục : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp cao đẳng và đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-B
|
Tác giả:
TS. Trần Thủy Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
KS. Nghiêm Thị Phương, Ks. Cao Kim Ngọc |
Dung sai lắp ghép; đo lường kỹ thuật
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jeffrey J.fox; Tuấn Ngọc biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật và phương pháp lãnh đạo doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NGH
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng thu hút khách du lịch quốc tế tại một số điểm biểu diễn nghệ thuật dân tộc ở Hà Nội
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hương; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật Rapd trong nghiên cứu đa dạng vi khuẩn lam độc thuộc chi Microcistis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Điệp. GVHD: Đặng Đình Kim, nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Sinh học. 1, Những kỹ thuật cơ bản trong phân tích DNA /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660.6 QU-T
|
Tác giả:
Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của nghệ thuật trong giáo dục thẩm mỹ
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
701 TR-T
|
Tác giả:
TS.Trần Tuý |
Phân tích vai trò của nghệ thuật trong việc phát triển nhân cách, đặc biệt là đối với việc hình thành các xúc cảm, thị hiếu và lý tưởng thẩm mỹ...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|