| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tối ưu hóa môi trường lên men tạo chất hoạt hóa bề mặt sinh học của một số chủng nấm men biển bằng phương pháp kế hoạch hóa thực nghiệm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thanh Hoàng,GVHD: TS. Lại Thúy HIền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từng bước khám phá an ninh mạng tìm tìm lại password & phương pháp phục hồi an toàn dữ liệu
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
006.8 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Đình Cường chủ biên; Phương Lan hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của đất phủ tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm chân dài ( Clitocybe maxima)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-K
|
Tác giả:
Đào Thị Kiên, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Joseph Schwartz; Vĩnh Khôi dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công của các triệu phú trẻ Hàn Quốc
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 PA-R
|
Tác giả:
Park Yong Seok; Biên dịch: Lê Huy Khoa - Lê Hữu Nhân- Vương Bảo Long |
Chiến lược làm giàu rõ nét nhất của các triệu phú trẻ Hàn Quốc trong thời đại lạm phát, tăng trưởng kinh tế thấp, cung vượt cầu.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ cải thiện chất lượng mùi hương cho chè đen túi lọc bằng phương pháp bổ sung hương tổng hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan,GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định hàm lượng axit amin trong đậu phụ, sữa đậu nành trên địa bàn Hà Nội và đánh giá ảnh hưởng của quá trình chế biến
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, GVHD: Lê Thị Hồng Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp hiếu khí tầng đệm giả lỏng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết kỹ thuật phục vụ bàn : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
647.95 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
Nghiên cứu về các kĩ thuật và qui trình phục vụ khách ăn uống các bữa ăn thông thường cũng như các bữa tiệc phổ biến phục vụ nhà hàng - khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sri Ramesh Chandra Sahoo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch tại làng nghề truyền thống mây tre đan Phú Vinh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Kim Yến; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
342.597 NG-V
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Hải Vân, Lê Xuân Từ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|