| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về quản lý chất thải thông thường từ thực tiễn huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Tiến Trung; NHDKH TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Trong bối cảnh hiện nay, đặt ra yêu cầu cần phải quản lý đúng, chặt chẽ đối với chất thải thông thường để không gây ra ô nhiễm môi trường. Luận văn...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về trình tự, thủ tục thu hồi đất từ thực tiễn Thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-D
|
Tác giả:
Trần Quốc Đạt; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Luận văn có mục đích làm rõ một số vấn đề lý luận về thực hiện pháp luật
trong việc thu hồi đất ở Việt Nam và thực trạng việc thu hồi đất trên địa...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống thông tin quản lý và đề xuất các giải pháp ứng dụng cho Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-02 : Báo cáo Tổng kết đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-T
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A STUDY ON TYPICAL FEATURES OF WORD FORMATION IN ENGLISH MEDICAL TERMINOLOGY
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoang Thi Han; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
My graduation thesis “A study on typical features of word formation in English medical terminology” involves the analysis of the typical features...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kathleen P. King. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hà Nội 30 năm đổi mới phát triển : (1986-2016) /
Năm XB:
2017 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
HAN 959.731
|
Tác giả:
Hoàng Trung Hải, Ngô Thị Thanh Hằng, Nguyễn Đức Chung...Cb. Phạm Quang Nghị, Phùng Hữu Phú |
Tổng kết, đánh giá các thành tựu to lớn của thủ đô trong suốt 30 năm qua, cụ thể nêu bật các nội dung về xây dựng Đảng bộ Hà Nội, phát triển kinh...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại khách sạn Hilton Hanoi Opera
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Hằng; ThS Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Visual six sigma : making data analysis lean /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4013 CO-I
|
Tác giả:
Ian Cox, Marie A. Gaudard, Mia L. Stephens. |
"Streamline data analysis with an intuitive, visual Six Sigma strategy Visual Six Sigma provides the statistical techniques that help you get more...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp hoàn thiện nguồn nhân lực thời vụ khách sạn Sofitel Plaza Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LU-X
|
Tác giả:
Lương Thị Thanh Xuân; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao quản trị chất lượng dịch vụ tại Khách sạn Thắng Lợi Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Hồng Nhung; GVHD Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Hương; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
Đề tài đã hệ thống hóa được cơ sở lý luận của các vấn đề nghiên cứu. Làm rõ tình hình sử dụng vốn kinh doanh tại Bưu điện TP Hà Nội giai đoạn...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực bộ phận nhà hàng tại Khách sạn Silk Queen - Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Hương Giang; TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|