| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Visual Basic cho sinh viên & kỹ thuật viên khoa công nghệ thông tin
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 DI-L
|
Tác giả:
VN - Guide, Đinh Xuân Lâm |
Kĩ thuật lập trình trong Visual basic. Xây dựng chương trình con Sub và Funetion. Đồ hoạ trong Visual basic . Lập trình quản lí với VB. Sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán mới
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.7 HU-N
|
Tác giả:
Luật gia Huỳnh Minh Nhị ; Nguyễn Quang Huy. |
Cuốn sách trình bày các nội dung kế toán ở các loại hình doanh nghiệp khác nhau, kết hợp chắt chẽ giữa các vấn dề lý luận và tổ chức kế toán với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Donald A. Norman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và tổng hợp các hệ thống điều khiển bằng máy tính
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
629.89 NG-D
|
Tác giả:
TSKH. Nguyễn Công Định |
Matlab - simulink, công cụ mô phỏng, khảo sát các hệ thống động học. Phân tích các hệ thống điều khiển trong miền thời gian. Khảo...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA : Semester 2 ( Học kỳ 2 ) /
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Ôn tập; Các mạng WAN và Router; Router CLI; Các thành phần của Router; Khởi động và cài đặt router; Sự cấu hình router 1; Các ảnh...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tiền lương và tiền công : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách nói về đặc điểm của hệ thống tiền lương, các lợi ích của một cơ cấu tiền lương khách quan, Thiết lập một hệ thống tiền lương tiền công.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp luận về 2 hệ thống thống kê kinh tế MPS - SNA
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.02 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Chỉnh |
Giới thiệu về hệ thống thống kê kinh tế (gọi là bảng cân đối kinh tế quốc dân - MPS) và hệ thống tài khoản quốc gia - SNA.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Nguyễn Thế Hùng |
Nội dung bao gồm: các kiểu bo mạch, CPU và chip set, rom bios, ram, bus và khe cắm mở rộng, các cổng trên bo mạch hệ thống.
|
Bản giấy
|
||
Universal Serial Bus system architecture
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education, Inc.
Số gọi:
004.56 AN-D
|
Tác giả:
Anderson, Don |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
USB System Architecture : USB 2.0 /
Năm XB:
2001 | NXB: Addison-Wesley Developer's Press,
Từ khóa:
Số gọi:
004.64 AN-D
|
Tác giả:
Don Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam : Kỷ yếu hội thảo quốc tế. Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 SUD
|
|
Gồm tóm tắt của các báo cáo và bài trình bày về xây dựng chiến lược sử dụng tri thức của Việt Nam. Chiến lược phát triển về kinh tế của Thượng Hải....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thanh Mẫn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|