| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Các vấn đề cơ bản của tin học như: thông tin và biểu diễn thông tin, hệ thống máy vi tính, phần mềm và thuật giải, hệ điều hành DOS, soạn thảo văn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm tư vấn xuất bản |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lập trình phần mềm hệ thống
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thông tin và công nghệ thông tin
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Khắc Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động hóa hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống liên kết văn bản tiếng việt
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Data Structures and Problem Solving using C++ /
Năm XB:
2000 | NXB: Shepherd, Inc
Số gọi:
005.13 WE-M
|
Tác giả:
Mark Alen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin Việt Nam 2000 : Vietnam IT Directory 2000 /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
004.025 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh |
Giới thiệu các đơn vị là thành viên trong ngành công nghệ thông tin Việt Nam năm 2000 theo các nhóm sản xuất, dịch vụ, theo lĩnh vực hoạt động,...
|
Bản giấy
|
|
Inter-networking with TCP/IP Vol III : Client-Server Programming and Applications /
Năm XB:
2000 | NXB: Addison-Wesley
Từ khóa:
Số gọi:
CO-D
|
Tác giả:
Douglas E. Comer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hồng Thái |
Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
|
Bản giấy
|
||
Introduction to Computers support document for LCCIEB I. T. Qualifications.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện đại học Mở
Từ khóa:
Số gọi:
006.7 INT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|