| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
346.067 HET
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp bao gồm các nghị định, các thông tư hướng dẫn, hướng dẫn quy chế mẫu tổng công ty nhà nước
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm tư vấn xuất bản |
Ngôn ngữ máy tính, hợp ngữ, trình nối kết và trình nạp, lý thuyết trình biên dịch cơ sở, nghiên cứu sự phát triển trình biến dịch, thiết kế trình...
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống liên kết lời nói tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Nêu các khái niệm lời nói và phân tích lời nói trong các ngữ cảnh khác nhau: lời nói trong hành vi giao tiếp, lời nói trong mối quan hệ thứ bậc......
|
Bản giấy
|
|
Introductory Techniques for 3-D Computer Vision
Năm XB:
1998 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
006.37 TR-E
|
Tác giả:
Emanuele Trucco |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Foundations of Computer Architecture and Organization
Năm XB:
1998 | NXB: Association for the Advancement of Computing in Education,
Từ khóa:
Số gọi:
003 TO-I
|
Tác giả:
Ivan Tomek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ron White; Nguyễn Trọng Tuấn, Vũ Văn Hùng, Lữ Quốc Tuyền dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB:
1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CA-R
|
Tác giả:
Rikk Carey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống công vụ một số nước Asean và Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
327.59 HET
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ Chính phủ. Viện nghiên cứu khoa học tổ chức nhà nước |
Giới thiệu hệ thống công vụ các nước ASEAN: cơ cấu tổ chức, chức năng, chính sách, bộ máy hành chính, đội ngũ công chức, thể chế công vụ, hệ thống...
|
Bản giấy
|
|
Khoa học và công nghệ thông tin thế giới đương đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thông tin khoa học xã hội - chuyên đề,
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 KHO
|
Tác giả:
Viện thông tin khoa học xã hội |
Những ý tưởng đã và đang tồn tại về khoa học - công nghệ thông tin trong giai đoạn sắp bước sang thế kỷ 21
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán hành chính - sự nghiệp : những văn bản pháp quy /
Năm XB:
1996 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 HET
|
Tác giả:
Hệ thống kế toán Việt Nam |
Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp bao gồm những nội dung cơ bản:những quy định chung, chế độ chứng từ kế toán, hệ thống tài khoản kế...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang lập trình hệ thống cho máy tính IBM- PC bằng Pascal, C, Assembler, Basic. Tập 1/
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.265 TIS
|
Tác giả:
Michael Tischer. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|