| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pathways 4: Listening, Speaking, and Critical Thinking
Năm XB:
2018 | NXB: National Geographic Learning
Từ khóa:
Số gọi:
420 MA-P
|
Tác giả:
Paul Macintyre |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English cohesive devices with reference to Vietnamese equivalence based on the bilingual selected short stories “The last leaf” by O’ Henry
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Duê; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Dang Suu |
Cohesive devices which are important factors in discourse analysis by English as well as a foreign language speaker have attracted the great...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH COLLOCATIONS CONTAINING THE VERB “KEEP” WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; NHDKH Dr Pham Thi Tuyet Huong |
The title of my thesis is “syntactic and semantic features of English collocations containing the verb "Keep" with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình, cá nhân từ thực tiễn huyện Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Mai; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nga |
Trong chương 1, tác giả đã trình bày một cách khái quát những vấn đề lí luận về chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình,...
|
Bản giấy
|
|
The effectiveness of using games in learning English vocabulary, an action with students of 6th grade at Tan Mai secondary school
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp đất đai và giải quyết tranh chấp đất đai theo thủ tục tư pháp từ thực tiễn địa bàn thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-T
|
Tác giả:
Đàm Thị Kim Thuyên; NHDKH GS.TS Hoàng Thế Liên |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu của luận văn là nghiên cứu những quy định của pháp luật đất đai liên quan đến việc giải...
|
Bản giấy
|
|
TRANSLATION OF ENGLISH HEALTH AND MEDICAL IDIOMS INTO VIETNAMESE: A STUDY BASED ON ESP MATERIALS AT A UNIVERSITY OF NURSING
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Phương; NHDKH Dr Tran Thi Thu Hien |
As the title indicates the study aims at studying the translation of
English health and medical idioms made by nursing students at a university of...
|
Bản giấy
|
|
Hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Dũng; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
Luận văn nhằm nghiên cứu một cách có hệ thống một số vấn đề lý luận và thực tiễn
về cạnh tranh và hành vi khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành...
|
Bản giấy
|
|
Cầm cố các giấy tờ có giá tại các tổ chức tín dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Thị Hải Yến; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
uận văn là nhằm nghiên cứu một cách có hệ thống một số vấn đề lý luận và
thực tiễn pháp luật về bảo đảm tiền vay bằng giấy tờ có giá tại tổ chức...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý ngân sách nhà nước cấp xã theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Hồng Hải; NHDKH TS Nguyễn Văn Tuyến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Vận dụng lý luận về ngân sách nhà nước nói chung và lý thuyết về thu, chi ngân sách nhà nước nói...
|
Bản giấy
|
|
Managing Innovation : Integrating Technological, Market and organizational change /
Năm XB:
2018 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 JO-T
|
Tác giả:
Joe Tidd; John Bessant |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|