| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu một số kỹ thuật tương tác dựa vào sự kiện và chuyển động trong thực tại ảo và ứng dụng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phan Bá Tiệp; GVHDKH: PGS.TS. Đỗ Năng Toàn |
Công nghệ thực tại ảo chính là một môi trường ba chiều được được tổng hợp và điều khiển thông qua máy tính với mục đích mô phỏng lại thế giới thực...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY ON GRAMMATICAL FEATURES OF INDIRECT SPEECH IN ENGHLISH WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Huệ; Assoc. Prof. Dr. Hoàng Tuyết Minh |
Indirect speech or reported speech is a big area in the English language, it has become the subject of linguistic studies only recently, it arouses...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi khuẩn có khả năng chuyển hoá nitow phân lập từ nước nuôi tôm tại Thanh Hoá nhằm ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ sản
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thảo My; TS. Kiều Thị Quỳnh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số vấn đề về quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Trang; GVHD TS Kiều Thị Thanh |
Chỉ dẫn địa lý đã và đang được nhiều quốc gia trên thế giới xây dựng, phát triển và sử dụng không chỉ như một bằng chứng bảo đảm với người tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về các biện pháp khẩn cấp tạm thời trong việc giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Trường, NHDKH: TS. Nguyễn Triều Dương |
Luận văn là công trình khoa học nghiên cứu một cách hệ thống và toàn diện về biện pháp khẩn cấp tạm thời trong tố tụng trọng tài thương mại.
Trên...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Blog Marketing trong thương mại điện tử
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-P
|
Tác giả:
Trình Thị Phương; GVHDKH: GS.TS. Thái Thanh Sơn |
Nghiên cứu các vấn đề liên quan đến Blog Marketing như khái niệm, đặc điểm, cách thức thực hiện, thực trạng ứng dụng cũng như một số phương pháp...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of tag questions in English with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngân; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Công Tuyền; GVHD: ThS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi - đáp về bán, giao và chuyển giao Doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59706702638 BI-H
|
Tác giả:
Bích Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xử lý ảnh với Adobe Photoshop CC
Năm XB:
2016 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.13 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Minh Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính adrogen từ rễ cây Côngsêlên (Prismatomeris memecyloides Craid)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Huỳnh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive analysis of the utterances containing implicatures in English and Vietnamese culture (Based on Utterances from Funny stories)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-Y
|
Tác giả:
Hoàng Thị Yến; M.A Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|