| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp thu thập và xử lý số liệu thống kê cơ bản : Dành cho cán bộ quản lý cấp cơ sở /
Năm XB:
2016 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
519.53 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Quy, Nguyễn Thị Phương Lan. |
Trình bày một số khái niệm cơ bản và vai trò của thống kê. Phương pháp thu thập thông tin cơ bản trong điều tra thống kê và phương pháp phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Building citizenship: Civics and economics
Năm XB:
2016 | NXB: OH: McGraw-Hill Education
Số gọi:
323.0973 RE-R
|
Tác giả:
Remy, Richard C |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hoạt động mua, bán nợ của các tổ chức tín dụng ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thu Hiền; TS Vũ Văn Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on prepositions of direction and some common mistakes made by first - year students of English at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Võ Thành Thái; Dr Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on English and Vietnamese greetings from a cross - cultural communication perspective.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thanh; NHDKH Assoc. prof. Vo Đai Quang, Ph.D |
The study deals with the English and Vietnamese greetings from a cross –
cultural communication perspective. This thesis is an attempt to provide...
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Mari Vargo; Ingrid Wisniewska |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Hữu Thư; ThS. Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-A
|
Tác giả:
Trần Vân Anh; GVHD ThS Nguyễn Thị Phan Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quy định pháp luật về xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-N
|
Tác giả:
Dư Hồng Nhung; TS Kiều Thị Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ giao thông hệ điều hành android
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Toàn; GVHD: ThS. Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng sử dụng đât từ thực tiễn giải quyết tại toà án huyện bảo thắng, tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Chí Thiện; GVHD:PGS.TS. Phạm Hữu Nghị |
Luận văn có mục đích làm sáng tỏ những vấn đề lý luận và thực tiễn giải quyết tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất thông qua hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản giấy
|