| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xử lý nước thải : Giáo trình dành cho chuyên ngành thoát nước /
Năm XB:
2019 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
621.162 HO-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on some difficulties in essay writing encountered by the fourth year english major students at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Dang Minh Hue; GVHD: Vu Dieu Thuy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảo hiểm vật chất xe cơ giới tại Việt Nam thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Nguyệt; GVHD: |
Nghiên cứu hoàn thiện các văn bản pháp luật về nghiệp vụ BH VCX cơ giới, đề xuất sửa đổi bổ sung văn bản pháp luật...
|
Bản điện tử
|
|
Confidence : Emotional Intelligence
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
155.2 CON
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập thực hành Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tâm; Lê Hữu Dũng; Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a contrastive analysis between the verb 'run' in english and the verb 'chạy' in vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về xử lý tài sản bảo đảm trong hợp đồng tín dụng từ thực tiễn tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Mạnh Hùng; NHDKH TS Nguyễn Minh Tuấn |
Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Luận văn nghiên cứu, hệ thống hóa những vấn đề lý luận của pháp luật và xử lý tài sản trong hợp đồng tín dụng, thực...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Công pháp quốc tế
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa Luật - Trường Đại học Mở Hà Nội,
Từ khóa:
Số gọi:
341.0711 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Thuận, GVC. Đỗ Mạnh Hồng |
Giáo trình Công pháp quốc tế năm 2019 được biên soạn nhằm cung cấp cho người học và những người quan tâm những kiến thức lý luận cốt lõi cũng như...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : The Language of Biotechnology in English (Song ngữ Anh - Việt) /
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), ThS. Lê Thị Lan Chi, PGS. TS. Quản Lê Hà, TS. Nguyễn Tiến Thành, TS. Đặng Đức Long |
Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Camllo Cruz |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|