| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Everyday chaos : Technology, Complexity, and How We're Thriving in a New World of Possibility /
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
006.3 DA-W
|
Tác giả:
David Weinberger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the difficulties in speaking encountered by second year English majors at HOU
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Giang; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại chi cục thuế quận Tây Hồ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 TR-S
|
Tác giả:
Trần Ngọc Sơn; GVHD: GS.TS. Nguyễn Văn Công |
Đề tài mô tả và phân tích một cách tổng quát thực trạng tổ chức công tác kế toán tại Chi cục Thuế quận Tây Hồ theo chế độ kế toán hiện hành áp dụng...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thuế trong khâu nhập khẩu tại Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Hoàng Mai
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Hồng; NHDKH TS Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về đình công, giải quyết đình công từ thực tiễn tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 CA-N
|
Tác giả:
Cáp Mai Ngọc; NHDKH PGS.TS Đào Thị Hằng |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu, phân tích,
làm rõ những vấn đề lý luận chung về đình công và giải quyết đình công. Phân...
|
Bản điện tử
|
|
Improving economic news translation from english into vietnamese for the third-ear students at faculty of english, hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyen Thi Van Kanh; GVHD: Trần Thị Lệ Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung (ch.b.), Trần Thu Hằng |
Trình bày tổng quan và giới thiệu một số công nghệ hiện đại xây dựng cầu gồm: Công nghệ dầm giản đơn và liên tục hoá kết cấu nhịp cầu giản đơn;...
|
Bản giấy
|
||
An investigation into conditional sentences in English novel "Pride and Prejudice" with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting translation of addressing terms from English into VietNamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhung; GVHD: TS. Hồ Ngọc Trung |
The study use descriptive and contrastive analysis methods to point out: the Vietnamese translation equivalents of English ATs, factors affecting...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện pháp luật ưu đãi người có công với cách mạng từ thực tiễn thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thanh Huyền |
-Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn tập trung nghiên cứu một
số vấn đề về lý luận và thực tiễn , thông qua nghiên cứu thực tiễn tại thị...
|
Bản điện tử
|
|
A Comparative study on idioms containing the word dog in English, chien in french and chó in Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Trại; GVHD: PGS.TS. Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ cố định chỉ tốc độ trong Tiếng Anh và Tiếng Việt. Mã số V2019-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|