| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hình tượng chằn (Yak) trong văn hoá Khmer Nam Bộ
Năm XB:
2015 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.4 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tâm Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp Cloud computing của Cisco Meraki và Demo file server cho Khoa CN ĐT-TT
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Tuyên; GVHD Th.S Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Getting beyond better : How social entrepreneurship works /
Năm XB:
2015 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.408 MA-R
|
Tác giả:
Roger L. Martin and Sally Osberg ; foreword by Arianna Huffington. |
Who really moves things forward in our society and how do they do it? How have they always done it? Strategy guru Roger Martin and Skoll Foundation...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm bánh men từ một số chủng vi sinh vật thuần chủng và ứng dụng trong sản xuất rượu nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Trang; TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study of ways to express passive meanings in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Thùy Dương; Dr Nguyen Thi Du |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khoá luận tốt nghiệp đại học : Thực trạng và một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ tiệc và hội nghị tại khách sạn Melia Hà Nội /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-A
|
Tác giả:
Lê Phương Anh; GVHD: Trần Nguyệt Quế |
Thực trạng và một số biện pháp nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ tiệc và hội nghị tại khách sạn Melia Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Kết giao tinh tế : 96 mẹo nhỏ để đạt thành công lớn trong tạo dựng quan hệ /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
158 LO-L
|
Tác giả:
Lowndes, Leil; Nguyễn Hồng Tâm [Dịch]. |
Có những người luôn có sức hấp dẫn người khác, họ đạt được thành công lớn trong công việc và cuộc sống. Ở họ bạn tìm thấy những đặc điểm chung như:...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về hệ điều hành di động Tizen và công cụ phát triển phần mềm cho Tizen
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đình Trung; Nguyễn Trung Long; GVHD Vũ Song Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận APTAMER đặc hiệu kháng sinh PENICILLIN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hoa; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phần mềm học tiếng Anh trên Smartphone Android
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-Kỳ
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Kỳ; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thúy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features thinking verbs group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 H-N
|
Tác giả:
Hoàng Bích Nhung; GVHD: Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The phonetic interference of native language ( Vietnamese) in acquisition of target language ( english) as a second language : Những trở ngại về mặt ngữ âm của ngôn gnữ bản địa ( tiéng việt nam) trong việc tiếp nhận ngôn ngữ đích ( Tiếng anh) như một ngôn ngữ thứ hai /
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Le Thi Phuong nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|