| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tạo đột gene cytochrom từ chủng xạ khuẩn S.carzinostaticus ATCC 15944
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Trang; TS Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nâng cao năng lực nhân viên thông báo tin tức hàng không tại Trung tâm thông báo tin tức hàng không
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Cường; PGS.TS Đỗ Thị Hải Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tinh thần yêu nước qua các thể loại văn học dân gian người Việt
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Tố Hảo (ch.b.), Kiều Thu Hoạch, Nguyễn Xuân Kính... |
Nghiên cứu tinh thần yêu nước trong tục ngữ, ca dao. Tìm hiểu các thể loại ngụ ngôn và sự vận dụng của các nhà văn, thơ, cận hiện đại trong việc...
|
Bản giấy
|
|
Phong cách PR chuyên nghiệp
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
659.8 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Phương; Nguyễn Thị Ngọc Châu |
Tìm hiểu những điều cơ bản nhất khi làm việc của một nhân viên PR: cách viết thông cáo báo chí, kỹ năng tạo dựng quan hệ với giới truyền thông,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Quản trị buồng khách sạn
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
647.068 VU-D
|
Tác giả:
Vũ An Dân |
Một khách sạn tồn tại được là nhờ kinh doanh phòng ngủ, nhờ bán đồ ăn,
và một số dịch vụ bổ trợ như: giặt là, vui chơi giải trí, câu lạc bộ…...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng của axit Phenyllactic trong bảo quản khoai tây chế biến tối thiểu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Minh Tuấn; Th.S Bùi Kim Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi Quyển 4
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 NG-K
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Xuân Kính (ch.b.), Phan Lan Hương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Di Li |
Bằng thực tiễn ở các sự kiện PR trên thế giới và Việt Nam thời gian qua, tác giả phân tích những thành công và thất bại, để đưa ra quan điểm có...
|
Bản giấy
|
||
A study on syntactic and semantic features of English motion verbs in comparision with the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-B
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Bình; GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu Hải Phòng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà Trang; GVHD TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công tác hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các Doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ; TS Đặng Văn Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ ghép kênh quang theo bước sóng WĐM và ứng dụng trọng mạng đường trục Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Tuấn; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|