| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao năng lực cạnh tranh về lĩnh vực thực phẩm của Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Thái
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thanh Tùng; NHDKH TS Nguyễn Thị Thu Hường |
Chương 1: Trong bối cảnh nền kinh tế đang khó khăn như hiện nay, có nhiều thay đổi lớn về môi trường kinh doanh, thị trường cạnh tranh ngày càng...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on the meanings of the verb “run” in English and “chạy” in Vietnamese from a cognitive semantic perspective
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang; NHDKH Do Kim Phuong, Ph.D. |
The study is doneto investigate the semantic features of the English verb “run” in the light of cognitive semantics and find out several the...
|
Bản giấy
|
|
21st Century Reading: Creative thinking and reading with tedtalks. Tập 4 /
Năm XB:
2016 | NXB: Cengage Learning
Từ khóa:
Số gọi:
428 LA-B
|
Tác giả:
Laurie Blass; Jessica Williams |
English language Study and teaching Reading and comprehension Problems, exercises, etc
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác quản trị nhân sự của bộ phận Nhà hàng, Khách sạn Mường Thanh Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hiền; PGS.TS Trần Thị Minh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mang thai hộ một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thái; TS Nguyễn Thị Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý mượn trả sách thư viện tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-L
|
Tác giả:
Trương Diệu Linh; GVHD: ThS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật ưu đãi người có công từ thực tiễn tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 CA-V
|
Tác giả:
Cầm Thuý Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận cũng như thực tiễn về pháp luật ưu đãi người có công. Từ đó đánh giá thực tiễn áp dụng cũng như những hạn chế của...
|
Bản giấy
|
|
A study on English Substitutions of Synonym with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Trần Hà Anh; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Lê Văn Thanh |
This article is an attempt to identify substitutions of synonym in both English and
Vietnamese as a discourse cohesive device. Both quantitative...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lorraine C.Smith; Nancy Nici Mare |
Reading for Today is five-level reading skills program that systematically develops students' reading and vocabulary skills.
|
Bản giấy
|
||
Nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
613.2 NHU
|
Tác giả:
Viện dinh dưỡng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực tiễn thi hành các quy định về quyết toán thuế thu nhập Doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-O
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương Oanh; ThS Nguyễn Đức Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trách nhiệm pháp lý do vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng tín dụng tại các ngân hàng cổ phần thương mại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Bách, NHDKH: TS. Vũ Thị Hồng Yến |
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu.
+ Làm rõ những vấn đề cơ bản về trách nhiệm do vi phạm hợp đồng tín dụng của pháp luật hiện hành;...
|
Bản giấy
|