| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Major factors affecting the TOEIC listening skill of the freshman and sophomore at faculty of English, HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Huong; GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mắm prồhốc & những món ăn chế biến từ mắm prồhốc
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
392.3959786 TR-D
|
Tác giả:
Trần Dũng |
Trình bày khái quát về người Khmer và văn hoá Khmer Trà Vinh. Sơ lược vài nét về mắm Prồhốc và vai trò của mắm Prồhốc trong đời sống người Khmer...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William J.Stanton, Rosann Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force maangement plan on this book; organizing, staffing and training a sales force; directing sales...
|
Bản giấy
|
||
Marketing dịch vụ : Mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc sử dụng mô hình 5 khoảng cách chất lượng dịch vụ trong marketing
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy; Minh Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Medical language for moderm health care
Năm XB:
2011 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
610.14 AL-D
|
Tác giả:
David M.Allan, Kren D. Lockyer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Anna Marie Pyle, David W. Christianson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Micro Economics: Canada in the global environment
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 PA-M
|
Tác giả:
Michael Parkin, Robin Bade |
You are in your first economics course. Ahead lies the opportunity to stretch yourself and earn the grades that will open the door to your future....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Cuốn sách này nói về những món ăn ngon và lạ ở Hà Nội và miền Nam Việt Nam, thông qua đó còn cho ta thấy một tâm hồn dân tộc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Cuốn sách này viết về cách chế biến và thưởng thức món ăn ngon, lạ của người Hà Nội và người niềm Nam như: phở gà Hà Nội, bánh cuốn Thanh Trì, bánh...
|
Bản giấy
|
||
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
003.3 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh |
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
|
Bản giấy
|
|
Mô hình hóa và phân tích hiệu năng của các tổ chức cache trong các kiến trúc vi xử lý đa lõi
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Quang, GVHD: TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|