| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ CDMA - IS95 thiết kế mạch vòng vô tuyến nội hạt CDMA - WLL
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Huy, GVHD: TS Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Tiến Hùng; GVHD: ThS. Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Nam Trung; GVHD: TS. Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ sản xuất các chất màu vô cơ
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
667.29 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Kỳ Phương Hạ; Ngô Văn Cờ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, inh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, Sinh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin và truyền thông với chính sách thương mại và đầu tư phát triển tiểu vùng sông Mê Kông.
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
381.3 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thu Trang |
Nghiên cứu tổng quan về phát triển khu vực tư nhân và nghiên cứu thương mại hàng hoá và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông của khu vực...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ truyền dẫn quang và kỹ thuật định tuyến trong truyền dẫn quang
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, GVHD: Nguyễn Viết Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chung; GVHD: Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Công nghệ truyền hình độ phân giải siêu nét UHDTV
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Linh; GVHD: TS. Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ vật liệu điện tử
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815028 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Công Vân, Trần Văn Quỳnh |
Giới thiệu các kiến thức cơ bản về vật liệu kim loại như: lí thuyết kết tinh, giản đồ pha của hợp kim hai nguyên, bản chất pha trong hợp kim, công...
|
Bản giấy
|