| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế logo: nhãn hiệu, bảng hiệu, theo thuật phong thủy
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
005 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Thủ thuật viết một bức thư xin việc đạt hiệu quả
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Các quy tắc chung, các câu tạo ấn tượng tốt. Cách viết bản tự truyện và các loại thư liên quan. Các bức thư xin việc mẫu. Phụ lục về các học vị,...
|
Bản giấy
|
|
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà , Thái Vĩnh Hiển |
Trình bày kĩ thuật Audio với các nội dung: tín hiệu âm thanh, các hệ thống và thiết bị điện thanh, kĩ thuật và thiết bị ghi âm từ tính...phần kĩ...
|
Bản giấy
|
||
Visual Basic cho sinh viên & kỹ thuật viên khoa công nghệ thông tin
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 DI-L
|
Tác giả:
VN - Guide, Đinh Xuân Lâm |
Kĩ thuật lập trình trong Visual basic. Xây dựng chương trình con Sub và Funetion. Đồ hoạ trong Visual basic . Lập trình quản lí với VB. Sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình ba chiều và bản vẽ kỹ thuật bằng Inventor
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 PH-H
|
Tác giả:
Phan Đình Huấn chủ biên , Tôn Thất Tài |
Giới thiệu phần mềm Autodesk Inventor. Cong cụ vẽ phác, vẽ phác 3-D. Xây dựng mô hình. Lệnh Extrude, lệnh Revolve,.. thiết kế kim loại tấm. Lắp...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Duy Bảo,Ths. Lê Xuân Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hóa kỹ thuật : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành hóa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Chương chủ biên, Trần Hồng Côn, Nguyễn Văn Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|