| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dịch văn bản khoa học và kỹ thuật sang tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Pumpyanski ; Đào Hồng Thu dịch |
Những vấn đề về dịch văn bản khoa học và kỹ thuật, phong cách văn bản tiếng Anh, từ vựng, ngữ pháp và phương thức biểu đạt nội dung văn bản cùng...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Microsoft.NET Framework Kỹ thuật và ứng dụng : Lập trình chuyên nghiệp cùng các chuyên gia /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.26 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư |
Nội dung gồm 5 phần: că bản về Microsoft.NET Framework, Làm việc với các kiểu và thời gian chạy ngôn ngữ chung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Hân, Nguyễn Minh Hiển |
Những kiến thức cơ bản về Laser và giới thiệu một số loại Laser được sản xuất, ứng dụng trong công nghiệp như laser bán dẫn, laser rắn, khí...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay người quản lí Nghệ thuật quản trị bán hàng
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 RO-C
|
Tác giả:
Rbert J.Calvin |
Nghệ thuật quản trị bán hàng
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật quản trị bán hàng : Chiến thuật và chiến thuật phát triển kinh doanh hiện đại; Các thủ thuật tuyển dụng đào tạo và huấn luyện; Phương pháp tự động hóa lực lượng
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 RO-B
|
Tác giả:
ROBERT |
Cuốn sách này giới thiệu những kiến thức và kỹ năng quản lý bán hàng ; huấn luyện, đào tạo nhân viên; cách tính tiền công; cách tổ chức và phân...
|
Bản giấy
|
|
Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Cuốn sách dẫn dắt người đọc vào thế giới của nghệ thuật hội họa và trang trí, trau dồi kiến thức kinh nghiệm đồ họa, tập biểu đạt tự do những hiện...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trang Dũng, Nguyễn Tôn Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Cao Hoàn; Nguyễn Hữu Phú |
Tài liệu cung cấp thông tin về các loại cửa mỹ thuật hiện đại
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi : =Multilingual techinical dictionaty on irrigation and drainage /
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
631.58703
|
Tác giả:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì máy tính : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.39 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, Lê Minh Phương biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TV Digital : Giới thiệu TV kỹ thuật số, TV số Zenith, TV số Sony... /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thanh Hải |
Giới thiệu Tivi kỹ thuật số, ưu điểm của truyền hình số. TV số Zenith. TV số Sony. TV số Sony với ảnh trong ảnh. TV số Mitsubishi với chức năng...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá Việt Nam 2, 2 / : Nhìn từ mỹ thuật.
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Mỹ thuật,
Số gọi:
390.09597 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ |
Giới thiệu khái quát về văn hoá trong tâm thức người Việt, bản sắc văn hoá Việt Nam. Giới thiệu một số nét cơ bản về mỹ thuật hiện đại, nghệ thuật...
|
Bản giấy
|