| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn sử dụng autocad 2002 bằng hình : Phần căn bản /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
604.24 LE-H
|
Tác giả:
KS. Lê Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Văn Mỹ |
Cuốn sách là những bí quyết, công cụ và kỹ năng cần thiết cho những nhà quản lý muốn hiểu bản chất của con người, và những yếu tố động viên hiệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent, Vũ Liêm dịch |
Các cách gây ác cảm và thiện cảm với mọi người trong xã hội và các phương cách xử thế trong 1 số tình huốcng đặc biệt.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Đức Siêu |
Giới thiệu những nét lớn trong giao đoạn mở đầu của lịch sử và phát triển của văn hóa Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật 2, Tập 1 : Tập 1 /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ . |
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Quang Vũ |
Cuốn sách này khái quát diện mạo mỹ thuật Việt Nam gồm các loại hình: nghệ thuật kiến trúc, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật hội họa, trang trí......
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật điện : Lý thuyết, bài tập có đáp số, bài tập giải sẵn /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Mạch điện; Dòng điện sin; các phương pháp phân tích mạch điện;Mạch ba pha...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật 2, tập 2 : tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
398 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ. |
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan hệ thống truyền số liệu. Giao tiếp vật lý. Giao tiếp kết nối số liệu. Các mạng số liệu
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thuật toán : Lý thuyết và bài tập : Sơ cấp - trung cấp - cao cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
004.0151 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Anh Thư; Biên dịch: Nguyễn Tiến cùng những người khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|