| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Leading entrepreneurs and how they succeed
Năm XB:
2016 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 E50
|
Tác giả:
E50 Association |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards improving vocabulary for the first-year students at the Faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thu Hương; Le Thi Vy M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nội bộ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo luật doanh nghiệp 2014
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tĩnh; GVHD: TS. Nguyễn Quý Trọng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích: Công ty TNHH 1 thành viên ra đời ở các nước trên thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng xuất phát...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into English idioms relating to fruit with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thanh Hương; NHDKH Dr.Nguyen Thi Van Dong |
Idioms are used regularly and naturally in everyday communication, however, the inner meaning of the concept of idioms is still unclear to a lot of...
|
Bản giấy
|
|
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngà; GVHD: TS. Vũ Thị Hồng Yến |
- Mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu.
+ Việc nghiên cứu đề tài nhằm hoàn thiện hệ thống lý luận về tài sản bảo đảm và xử lý tài sản bảo...
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp mạng VOIP cho doanh nghiệp dệt may 8-3 & vấn đề bảo mật
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Long Châu; GVHDKH: TS. Phạm Thị Việt Hương |
-Mục đích & phương pháp nghiên cứu: Tìm hiểu các lỗ hổng bảo mật trong công nghệ VoIP ( voice over internet protocol – thoại trên mạng internet ) &...
|
Bản giấy
|
|
A cross-cultural study on criticizing in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Ninh; NHDKH Dr. Nguyen Thi Van Dong |
This study is about the similarities and differences in giving criticism in English and Vietnamese cultures through verbal cues. The findings from...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ sinh học : Gồm 40 bài học tiếng anh nhằm cung cấp các từ vựng, thuật ngữ, cấu trúc ngữ pháp cơ bản và bài tập ứng dụng chuyên ngành công nghệ sinh học /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, Lê Thị Lan Chi, Quản Lê Hà, Nguyễn Tiến Thành, Đặng Đức Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ người lao động trong việc xử lý kỷ luật lao động, bồi thường trách nhiệm vật chất và thực tiễn thực hiện trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 CU-H
|
Tác giả:
Cù Tất Hiệp; GVHD: TS. Đỗ Ngân Bình |
Bảo vệ NLĐ trong việc xử lý KLLĐ và bồi thường TNVC là một nội dung quan trọng BLLĐ, đảm bảo quyền lợi chính đáng của NLĐ, góp phần xây dựng môi...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế tăng hiệu năng hệ thống mạng wifi tại Đại học Thăng Long
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Lâm; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng |
Mục đích:Đề tài được áp dụng vào hệ thống mạng Internet để sử dụng hiệu quả các thiết bị thông minhtrong công việc hàng ngàytại trường Đại học...
|
Bản giấy
|
|
A STUDY OF SOME ENGLISH NEGATIVE STRUCTURES WITH REFERENCE TO THE VIETNAMESE EQUIVALENTS BASED ON THE BILINGUAL STORY “AN IDEAL HUSBAND”
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Anh; NHDKH Ly Lan, Ph.D. |
This study is aimed at describing and classifying how negative structures of English and Vietnamese are built and used in details, making a...
|
Bản giấy
|