| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động sản Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Minh; NHDKH PGS.TS Lê Văn Tâm |
Luận văn đã hệ thống hóa được cơ sở lý thuyết về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong Doanh nghiệp. Phân tích được thực trạng chất lượng nguồn...
|
Bản giấy
|
|
A study of English politeness strategies for expressing annoyance with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Hường; NHDKH Dr. MAI THỊ LOAN |
Cross-communication has been proved to be one of the most intriguing issues that attracts the attention of many experts and researchers in Vietnam....
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý trường Mầm non Vườn Trẻ thơ
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 MA-T
|
Tác giả:
Mai Văn Tuấn; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại từ thực tiễn xét xử của toà án nhân dân thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Mai Anh, NHDKH: PGS.TS Trần Hữu Tráng |
1. Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là trên cơ sở nhận thức đầy đủ lý luận của việc giải quyết tranh chấp KDTM bằng Tòa án, cũng như nghiên cứu,...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study on metonymy in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thanh; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Vo Dai Quang |
This study provides a contrastive analysis of metonymy in English and Vietnamese. Theoretically, this is a systematic study on the metonymy as a...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng chia sẻ công thức nấu ăn Yummy trên hệ điều hành IOS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DI-Q
|
Tác giả:
Đinh Ngọc Lê Quân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng lý thuyết kiểm thử bảo mật vào hệ thống trường học trực tuyến VNEDU.VN
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
006 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Anh; GVHD: ThS. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng tìm kiếm trung tâm ngoại ngữ trên ANDROID
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-N
|
Tác giả:
Trần Đại Nghĩa; Th.S Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Improving English pronunciation for the first year students of English major at Hanoi Open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Văn Huy; Nguyễn Thị Kim Chi M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương Thị Đại (ch.b.), Chu Thuỳ Liên, Lò Văn Hoàng |
Tìm hiểu nguồn gốc, ý nghĩa, quy mô cũng như tiến trình, cách thức của từng hoạt động trong lễ Xên Mường thuộc cộng đồng nhóm Thái đen ở Điện Biên
|
Bản giấy
|
||
Nâng cao hiệu quả cho vay tiêu dùng tại Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Tâm; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chương 1: Cơ sở lý luận về cho vay tiêu dùng của Ngân hàng hương mại.
Chương 2 : Thực trạng hiệu quả cho vay tiêu dùng tại Agribank Đông anh....
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng hỗ trợ chăm sóc thú cưng Pets care
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tùng; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|