| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao chất lượng cán bộ công chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-A
|
Tác giả:
Chu Minh An; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quân |
Tác giả luận văn hướng đến mục đích nghiên cứu và phương pháp nghiên cứu sau đây: Hệ thống hóa cơ sở lý luận và thực tiễn về nâng cao chất lượng...
|
Bản giấy
|
|
Semantic features and the interchangeability of the verb make with its synonyms in English articles with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-Y
|
Tác giả:
Trịnh Hải Yến; GVHD: Lê Văn Thanh |
The study focus on the meaning of the verb make in certain contexts and its
interchangeability with synonyms, using the framework...
|
Bản giấy
|
|
Lời tự thú của một bậc thầy quảng cáo : Confession of an advertising man /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DA-O
|
Tác giả:
David Ogilvy ; Dịch: Khánh Trang, Mạnh Linh |
Trình bày cách quản lý công ty quảng cáo, tìm kiếm và thu phục khách hàng, giữ chân khách hàng, cách đối xử với công ty quảng cáo, xây dựng chiến...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực tại Công ty Môi trường Đô thị thành phố Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-D
|
Tác giả:
Đinh Văn Dương; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
Nghiên cứu được thực hiệntại Công ty Môi trường đô thị thành phố Ninh Bình.Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích công tác tuyển dụng nhân...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ thông tin quang COHERENT ghép kênh theo tần số thực giao
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giao tiếp chuyên nghiệp để bán hàng thành công
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
658.86 MA-K
|
Tác giả:
Mạc Hạo Kiệt; Thu Trần (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng của Tổng cục Hải quan
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DU-T
|
Tác giả:
Dương Đức Trọng, NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Đề tài tập trung vào việc phân tích thực trạng và đánh giá về hiệu quả quản lý dự án tại Ban Quản lý các dự án đầu...
|
Bản giấy
|
|
Cuộc chơi khởi nghiệp Tập 1 / : Làm thế nào để một công ty khởi nghiệp lọt vào mắt xanh của những nhà đầu tư đầy kinh nghiệm.
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.11 FE-B
|
Tác giả:
Brad Feld; Jason Medelson; Nguyễn Phương Lan dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cuộc chơi khởi nghiệp Tập 2 / : Làm thế nào để một công ty khởi nghiệp tạo dựng, tăng trưởng và thoái vốn thành công vốn đầu tư mạo hiểm.
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.11 BU-J
|
Tác giả:
Jeffrey Bussgang; Anh Tuấn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer Science & Information Technology
Năm XB:
2017 | NXB: AIRCC Publishing,
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 NA-D
|
Tác giả:
Dhinaharan Nagamalai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cloud Computing - Architecture and Applications
Năm XB:
2017 | NXB: INTECH d.o.o.,
Từ khóa:
Số gọi:
006.76 SE-J
|
Tác giả:
Jaydip Sen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on English set expressions containing the word “BLUE” and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hương; GVHD: |
Quá trình nhận biết màu sắc được liên kết chặt chẽ với ngôn ngữ của chúng ta, vì thế hệ thống tên gọi màu sắc của các ngôn ngữ không giống nhau....
|
Bản giấy
|