| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Linguistic features of prepositional phrases denoting position in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Tran Thi Linh; Supervisor: Assoc.Prof.Dr. Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
linguistic features of prepositional phrases denoting positions in english and vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
Listening to communicate in English : Intermediate level /
Năm XB:
1991 | NXB: National textbook company
Số gọi:
428 NE-V
|
Tác giả:
Virginia Nelson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lời ca tang lễ dòng họ Sa : Dân tộc Thái vùng Mộc Châu Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
393.0959718 LO-V
|
Tác giả:
Lò Vũ Vân |
Tìm hiểu một vài đặc điểm của người Thái vùng Mộc Châu, Sơn La. Nguồn gốc dòng họ Sa và các thủ tục nghi lễ trong đám tang, lời ca đưa tang của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
DeborahPhillips |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngô Đức Thịnh, Cầm Trọng, Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này khái quát luật tục Thái ở Việt Nam, đó là các luật lệ của người Thái Đen ở Thuận Châu, người Mường ở Thuận Sơn, người Thái ở Tây Bắc...
|
Bản giấy
|
||
Lượn Thương - Lễ hội Lồng Tồng Việt Bắc
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
398.8095971 MA-V
|
Tác giả:
Ma Văn Vịnh |
Tìm hiểu về lễ hội "Lồng Tồng" và những điệu hát dân ca "Lượn Thương" một kho tàng văn hoá nghệ thuật của cộng đồng dân tộc Tày vùng Việt Bắc....
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ ABC tiếng Anh toàn tập
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Hữu Tiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Machine learning for financial engineering : Advances in computer science and engineering: texts, 8 /
Năm XB:
2012 | NXB: Imperial College Press
Số gọi:
336.7 GY-L
|
Tác giả:
Laszlo Gyorfi; Gyorgy Ottucsak; Harro Walk |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Making nature whole: a history of ecological restoration
Năm XB:
2011 | NXB: Island Press
Số gọi:
333.71 LO-R
|
Tác giả:
William R. Jordan III and George M. Lubick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|