| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoạt động của quốc hội trong điều kiện Việt Nam là thành viên của WTO : (Sách tham khảo) /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
328.5 DO-H
|
Tác giả:
Tiến sĩ Luật học Đỗ Ngọc Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số điều kiện ảnh hưởng đến hoạt tính Anammox trong hệ lọc sinh học kị hí khử Amoni
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Ngân. GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền (chủ biên), PGS.TS.Lê Thanh Mai, ThS.Lê Thị Lan Chi,... |
Cuốn sách nói về lich sử lịch sử công nghệ ngành sản xuất bia. Những nghiên cứu về nguyên liệu sản xuất bia: hạt đại mạch, hoa boublon, nước và...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình nhân nhanh invitro một số giống hoa cúc nhập nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thu Trang, GVHD: TS. Hà Thị Thúy, ThS. Trần Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xử lý số tín hiệu Tập 2, Phương pháp truyền thống kết hợp với phần mềm Matlab
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.382 HO-S
|
Tác giả:
TS. Hồ Văn Sung. |
Trình bày đặc trưng các phép toán trên tín hiệu. Các tính chất của các hệ thống rời rạc tuyến tính và bất biến với thời gian. Biến đổi và ứng dụng...
|
Bản giấy
|
|
Vietnam tourism occupationals skills standards in small hotel management
Năm XB:
2009 | NXB: Vietnam human resources development in tourism project
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 VI-T
|
Tác giả:
Vietnam national administration of tourism |
The VTOS standards, which are one of the key outputs of the project, have been developed in 13 disciplines at entry level as follows: hotel...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác định các điều kiện tối ưu của quá trình nảy mầm đậu tương để thu nhận bột đậu tương giàu isoflavon có hoạt tinh sinh học cao
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng xạ khuẩn sinh kháng tại Đông Sơn- Thanh Hóa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Duyên, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hiền |
Đối tượng, nhiệm vụ của sinh học tế bào. Tổ chức phân tử của tế bào. Cấu trúc và chức năng của tế bào. Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở tế bào....
|
Bản giấy
|
||
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Đại Dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiên, Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Quang Minh; Phạm Đình Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Alexandra Ripley, Khắc Thành , Thanh Bình, Anh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|