| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cá, thịt và chế biến công nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.02 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ nấu ăn : Cách tiếp cận thực tế /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục Du lịch
Số gọi:
641.5 GIA
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về nghiệp vụ nấu ăn; thực hành và quy trình làm bếp; nguyên lý và phương pháp nấu ăn; rau, mỳ và salat...
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sau thu hoạch và chế biến rau quả
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
641.4 QU-Đ
|
Tác giả:
Quách Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật trồng và chế biến nấm
NXB: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Từ khóa:
Số gọi:
635 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|