| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sự chuyển hóa tinh bột sắn thành Maltodextrin bằng Termamyl 120L
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Hà, GVHD: TS. Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các tính chất sinh hóa và khả năng sinh chất kháng sinh của chủng nấm KS14 phân lập từ cây cổ sâm - Croton tonkinensis gagnep.,
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu Thủy, GVHD: TS. Lê Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số tính chất và khả năng tách chiết, làm sạch Ribonuclease từ nọc rắn hổ mang ( Naja Naja )
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Huyền, GVHD: TS. NCVC Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lesbianism and realism in "The well of loneliness" and its pioneering for lessbianism to burgeon in American and English 20th century literature
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thu Trang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái học và thử độc tính của Colletotrichumspp. Gây bệnh thán thư trên quả cà phê chè ở Sơn La và Nghệ An
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thủy, GVHD:Th.S Nguyễn Thị Hằng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản của các tổ chức tín dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59707 LE-T
|
Tác giả:
Tiến sỹ luật học Lê Thị Thu Thủy |
Tài liệu cung cấp những vấn đề lý luận cơ bản về bảo đảm tiền vay và các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản. Bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm...
|
Bản giấy
|
|
The translation of address forms in "Gone with the wind" by Duong Tuong and Mai The Sang
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Chi, GVHD: Vũ Thị Thanh Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to produce a persuasive business letter
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Le Thi Thu Huyen, GVHD: Nguyen Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Enzyme
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Chương 1: Những hiểu biết cơ bản về enzym-Chương 2: Những phương pháp và kỹ thuật cơ bản trong công nghệ enzyme-Chương 3: Enzyme cố định (enzyme...
|
Bản giấy
|
|
A guide to better spoken English for the first year students at Faculty ò English, HOU
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thu, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tế bào
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Tế bào và các quá trình sinh học. Điều kiện kĩ thuật nuôi cấy tế bào. Công nghệ nuôi cấy mô tạo ra cây hoàn chỉnh. Công nghệ nuôi cấy tế bào trần....
|
Bản giấy
|
|
How to improve oral presentation skills in English for second-year students at the faculty of English Hanoi Open University
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Le Thi Thuy, Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|