Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 217 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words
Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
Bản giấy
Điện tử điện động học I
Năm XB: 2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 621.381 DIE
Tác giả:
Jean Marie Brebec, Philippe Deneve; Trịnh Văn Loan dịch
Trình bày những kiến thức cơ bản về điện động học gồm: Mô hình hoá tuyến tính các phần tử thông dụng, các định lí tổng quát đối với mạng tuyến tính...
Bản giấy
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư pháp,
Số gọi: 495 TUD
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ Điển Việt Hán Hiện Đại
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa Việt Nam
Số gọi: 495.1 LH
Tác giả:
Lôi, Hàng
"Từ điển Việt- Hán hiện đại" là cuốn từ điển bỏ túi mới nhất của Nhà xuất bản Dạy và Học (Trung Quốc) ấn hành. Từ điển với 5 vạn từ bao gồm tuyệt...
Bản giấy
Tác giả:
TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh
Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
Bản giấy
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
Bản giấy
Tác giả:
Trương Chính
Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo vần chữ cái từ A đến Y
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Thái Vinh
Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên soạn về các lĩnh vực xây dựng, giao thông, công...
Bản giấy
Tác giả:
Cung Kim Tiến
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực kiến trúc, xây dựng, thi công công trình, nhà ở,...
Bản giấy
Từ điển Việt - Anh : 205.000 từ /
Năm XB: 2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi: 495.9223 NG-A
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Ánh, Quang Hùng, Gia Huy, Trí Hạnh
Giới thiệu 205000 từ về mọi lĩnh vực với cách giải thích rõ ràng, trình bày dễ hiểu
Bản giấy
Tác giả:
Minh Thuận
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese- English Dictionary 180.000 từ /
Tác giả: Ban biên soạn chuyên từ điển: New Words
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Giới thiệu các từ, thuật ngữ tiếng Việt, tiếng Anh sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt
Điện tử điện động học I
Tác giả: Jean Marie Brebec, Philippe Deneve; Trịnh Văn Loan dịch
Năm XB: 2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản về điện động học gồm: Mô hình hoá tuyến tính các phần tử thông...
Từ điển Luật học
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa, NXB Tư...
Từ Điển Việt Hán Hiện Đại
Tác giả: Lôi, Hàng
Năm XB: 2006 | NXB: Từ điển Bách Khoa Việt Nam
Tóm tắt: "Từ điển Việt- Hán hiện đại" là cuốn từ điển bỏ túi mới nhất của Nhà xuất bản Dạy và Học (Trung...
Từ điển từ mới Tiếng Việt
Tác giả: TS Chu Bích Thu chủ biên, PGS.TS Nguyễn Ngọc Trâm, TS. Nguyễn Thuý Khanh
Năm XB: 2006 | NXB: Phương Đông
Tóm tắt: Giải nghĩa những từ ngữ, những nghĩa mới trong tiếng Việt khoảng từ năm 1985 đến năm 2000
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Tác giả: Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt.
Năm XB: 2006 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin...
Giải thích các từ gần âm, gần nghĩa dễ nhầm lẫn
Tác giả: Trương Chính
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Gồm các từ, cụm từ gần âm, gần nghĩa trong tiếng Việt được giải thích cẩn thận và sắp xếp theo...
Từ điển kỹ thuật xây dựng và máy móc thiết bị thi công Anh - Pháp - Việt : =Dictionary of Civil Engineering, Construction Machinery anh Equipment English - French - Vietnamese /
Tác giả: Phạm Thái Vinh
Năm XB: 2005 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Cuốn schs có hơn 44.000 từ tiếng Anh, 46.000 từ tiếng Pháp và hơn 68.000 từ tiếng Việt, được biên...
Từ điển xây dựng và kiến trúc Anh - Việt và Việt - Anh : English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of construction and architecture /
Tác giả: Cung Kim Tiến
Năm XB: 2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Tóm tắt: Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 20.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực...
Từ điển Việt - Anh : 205.000 từ /
Tác giả: Nguyễn Ngọc Ánh, Quang Hùng, Gia Huy, Trí Hạnh
Năm XB: 2005 | NXB: Từ điển Bách khoa
Tóm tắt: Giới thiệu 205000 từ về mọi lĩnh vực với cách giải thích rõ ràng, trình bày dễ hiểu
×