| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dificulties in reading of the third-year students and ways to improve reading skills
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Enzyme
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Chương 1: Những hiểu biết cơ bản về enzym-Chương 2: Những phương pháp và kỹ thuật cơ bản trong công nghệ enzyme-Chương 3: Enzyme cố định (enzyme...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Hằng |
Giới thiệu 10 gương mặt phụ nữ tiêu biểu cho mọi thời đại Việt Nam đã được bình chọn. Đó là những con người mà tên tuổi gắn với lịch sử dân tộc và...
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty khóa Minh Khai
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English Euphemism in the viewpoint of Vietnamese learners
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hằng, GVHD: MA. Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Hạnh Thu Hằng, GVHD: Phan Văn Quế, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tác phẩm Ernest Hemingway : Truyện ngắn và tiểu thuyết /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
813 HEM
|
Tác giả:
Ernest Hemingway; Tuyển dịch và giới thiệu: Lê Huy Bắc, Đào Thu Hằng |
truyện ngắn của nhà văn nói lên được căn bệnh trầm kha của thế kỷ XX, nhân vật Con người với những nguyên tắc sống của mình, âm thầm chịu đựng tai...
|
Bản giấy
|
|
Evaluating the tourism potentials of Thanh Oai district - Ha Tay province and creating a typical tour to destination
Năm XB:
1999 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vu Thi Thu Hang; GVHD: Mai Tien Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|