| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất và Thương mại Đào Thịnh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú; NHDKH TS Nguyễn Tiến Hùng |
+ Mục đích nghiên cứu: Hệ thống hóa lý luận về hiệu quả kinh doanh. Phân tích sự biến động qua các năm của các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh của...
|
Bản giấy
|
|
Some difficulties in English-VietNamese business translation faced by the fourth year students majoring in English at HaNoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-L
|
Tác giả:
Ha Thi Hong Lien; GVHD: Nguyễn Thị Kim Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc độ thực thi pháp luật về đo lường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền Trang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Nhung |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu các nội dung của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng từ góc...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục thi hành các bản án kinh doanh, thương mại từ thực tiễn tỉnh Nam Định.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Phương Lan; NHDKH TS Trần Phương Thảo |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu đề tài là góp phần làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận về thủ tục thi hành các bản án kinh...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập khẩu và thực trạng thực hiện theo hướng hiện đại hóa.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thái Dương; NHDKH TS Nguyễn Văn Luật |
Luận văn tập trung nghiên cứu khái quát về thủ tục hải quan và tình hình thực hiện thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập khẩu trước yêu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động đánh giá thành quả học tập trong đào tạo cử nhân hệ từ xa của các Trường Đại học Việt Nam : Luận án Tiến sĩ ngành Quản lý Giáo dục, Chuyên ngành Quản lý giáo dục. /
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.35 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Mai Hanh; Cán bộ hướng dẫn PGS.TS Lê Đức Ngọc; PGS.TS Ngô Kim Khôi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá sự tương thích giữa quy định về hợp đồng trong Bộ luật dân sự 2015 và Luật Thương mại 2005
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Lan Hương; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Việc nghiên cứu đề tài nhằm làm sáng tỏ khái niệm hợp đồng, các loại hợp đồng, phân biệt hợp đồng trong BLDS...
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Sugarcane Production
Năm XB:
2018 | NXB: CRC Press; Taylor & Francis Group
Từ khóa:
Số gọi:
633.6 SI-P
|
Tác giả:
Priyanka Singh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai ở Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-G
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thúy Giang; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Tuyến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Đề xuất các giải pháp hoàn thiện và góp phần nâng cao hiệu quả thực thi pháp luật về KDBĐS hình...
|
Bản giấy
|
|
How to Improve English Listening Skills for the First-Year Students at Faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Huy; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
difficulties in learning listening comprehension of 1st year English major students at HOU and suggestions to cope with
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Tuyết Trình; GVHD: Nguyễn Thị Hồng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|