| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Giới thiệu về giải tích số. Số gần đúng và sai số, phép nội suy, xấp xỉ trung bình phương; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Phương pháp số trong...
|
Bản giấy
|
||
Giải toán thống kê bằng máy tính đồ họa CASIO FX 2.0 PLUS; CASIO FX 1.0 PLUS
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
519.5 HU-S
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Sáu, Nguyễn Trường Chấng, Huỳnh Văn Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát việc thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin của các công ty niêm yết, đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Sùng; PGS.TS. Bùi Thị Hồng Việt |
Đề án "Giám sát việc thực hiện nghĩa vụ công bố thông tin của các công ty niêm yết, đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội"...
|
Bản điện tử
|
|
Giao diện LTE trong hệ thống thông tin di động thế hệ 4
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Anh; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo tình An toàn thông tin và quản trị rủi ro trong thương mại điện tử
NXB: Công Thương
Số gọi:
658.872 TH-T
|
Tác giả:
TS. Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Võ Đình Bảy (ch.b.), Huỳnh Quốc Bảo, Lý Trần Thái Học |
Giới thiệu tổng quan về Microsoft Access 2010, bảng đơn vị lưu trữ dữ liệu, mối quan hệ giữa các bảng, toán tử - biểu thức - hàm, truy vấn, biểu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Access và ứng dụng : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ THCN /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
347/2630 TH-09
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Quyết Thắng. |
Giới thiệu hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access. Phương pháp tạo lập cơ sở dữ liệu, thiết kế biểu mẫu và báo cáo, lập trình trên Access. Sử dụng đối...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Assembly lý thuyết và bài tập : Dành cho máy tính gốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hưởng, Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình bảo trì và quản lí phòng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.028 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thanh Liêm. |
Giới thiệu nhiệm vụ, cấu tạo và đặc điểm các khối cầu tạo thành máy tính, quy trình lắp ráp, sửa chữa máy tính và thiết kế phòng mạng cục bộ; cách...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
613 PH-K
|
Tác giả:
Phan Quốc Kinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình các phương pháp số
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cài đặt và điều hành mạng máy tính : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-S
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Vũ Sơn. |
Khái niệm cơ bản về mạng máy tính. Kiến trúc mạng phân tầng và các giao thức mạng. Giới thiệu về mạng cục bộ LAN. Kế hoạch lập mạng và các ứng dụng...
|
Bản giấy
|