| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuổi 20 những năm tháng quyết định cuộc đời bạn
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 JA-M
|
Tác giả:
Meg Jay, PhD, Ngọc Bích dịch |
Cuốn sách truyền đạt một cách xuất sắc về những mối quan hệ của bạn trẻ trong độ tuổi 20 và giúp họ hiểu được tại sao những quan hệ đó lại rắc rối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Richard Templar |
Cuốn sách nhắc chúng ta trân trọng từng giây từng phút khi yêu, trân trọng người ta yêu để đem hạnh phúc cho người ấy, chú tâm đến từng hành động...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay tham khảo phong cách Việt trong thiết kế nội thất
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Thu Thủy |
Trình bày cơ sở lý luận về các giá trị kiến trúc truyền thống của người Việt. Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế nội thất. Giới thiệu một...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý rủi ro trong doanh nghiệp xây dựng : Tài liệu chuyên khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-D
|
Tác giả:
TS. Lê Anh Dũng, TS. Bùi Mạnh Hùng |
Cuốn sách trình bày các khái niệm về rủi ro và quản lý rủi ro nói chung và trong xây dựng nói riêng. Nhận dạng phân tích và kiểm soát rủi ro trong...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Cumming ; Người dịch: Đỗ Hữu Thành ; Hiệu đính: Hoàng Anh Dũng |
Luyện tập các kỹ năng cơ bản của ngôn ngữ tiếng Anh: diễn đạt(nói), dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công...
|
Bản giấy
|
||
Paris lịch sử một đô thị qua những tác phẩm kiến trúc
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.944 TR-H
|
Tác giả:
KTS. Trần Hùng |
Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ kính đến hiện đại của thủ đô này
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Ninh Quang Hải (Chủ biên), Trần Xuân Quý, Trần Lệ Thanh |
Trình bày những kiến thức cơ bản và bài tập về giới hạn, tính liên tục của hàm số một biến số, đạo hàm và vi phân hàm số một biến số, tích phân, chuỗi
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.KTS. Trần Trọng Hanh |
Trình bày cơ sở lý luận và phương pháp luận của quy hoạch vùng, trong đó tập trung làm rõ khái niệm, ý nghĩa, mục đích, nguồn gốc, tổng quan quy...
|
Bản giấy
|
||
A study on English color idioms with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; Assoc.Prof Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of syntactic and semantic features of the English Reporting verbs and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Tuyết Nhung; Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on syntactic and semantic features of English motion verbs in comparison with the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-B
|
Tác giả:
Phan Thị Thanh Bình; Assoc.Prof.Dr Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An investigation into syntactic and semantic features of English collocations with the verb "make" with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Quang Trung; Ph.D Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|