| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on linguistic features of food and drink advertising slogans in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Xuân; Ph.D Trần Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English proverbs denoting weather with references to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hương; Assoc.Professor Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao OFDM trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tối ưu vùng phủ sóng 3G mạng Vinaphone tại TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tú; TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tính toán, thiết kế tuyến thông tin vệ tinh VSAT-IP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Truyền; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
|
Tài liệu trình bày những qui định chung và qui định cụ thể về nhiệm vụ và quyền hạn của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ cũng...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Nhựt Duy, Đoàn Ngọc Hiệp |
Tổng quan về quản lý dự án đầu tư xây dựng; nội dung cơ bản của công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng; mô hình cơ cấu tổ chức và truyền thông tích...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu |
Cuốn sách gồm 20 bài học tiếng Anh thuộc ngành xây dựng và kiến trúc. Ngữ pháp trình bày dưới dạng sơ đồ và công thức rõ ràng dễ hiểu. Các thuật...
|
Bản giấy
|
||
Luật thi đua, khen thưởng năm 2003 sửa đổi, bổ sung năm 2005, 2009, 2013
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LUA
|
|
Giới thiệu toàn văn nội dung luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014
|
Bản giấy
|