| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on pragmatics perspective of irony in English with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
Hồ Thị Mến; Assoc.Prof.Dr Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thiết kế nhà ở riêng lẻ theo tiêu chí kiến trúc xanh tại Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
728.37028631 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Bích Thuận, Nguyễn Ngọc Tú (ch.b.) ; Minh hoạ: Nguyễn Phương Linh... |
Giới thiệu những giải pháp thiết kế và ứng dụng công nghệ tính toán nghiên cứu thiết kế công trình nhà ở liền kề và nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn |
Giới thiệu về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư, khái quát về đầu tư. Phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư, cơ sở lí luận về kinh tế...
|
Bản giấy
|
||
Ngay bây giờ hoặc không bao giờ : 23 thói quen chống lại sự trì hoãn /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao Động
Số gọi:
155.2 SC-S
|
Tác giả:
S.J.Scott, Minh Minh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vi Thị Quốc Khánh (ch.b.), Nguyễn Thuý Vân, Phạm Thị Yến.. |
Giới thiệu các từ vựng, mẫu câu và bài đọc tiếng Anh chuyên chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng, Quy hoạch và Kỹ thuật xây dựng đô thị
|
Bản giấy
|
||
Đổi mới trong nghệ thuật kiến trúc : Cuộc đời của Frank Lloyd Wright /
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721 FO-A
|
Tác giả:
Aylesa Forsee ; Đặng Thái Hoàng dịch |
Viết về cuộc đời, số phận, thân thế, sự nghiệp, tư tưởng của nhà kiến trúc nghệ thuật Mỹ Frank Lloyd Wricht
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới /. Tập 1, Từ xã hội nguyên thủy đến thế kỷ XVIII /
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh, Nguyễn Đình Thi. |
Giới thiệu lịch sử phát triển của các nền kiến trúc trên thế giới từ thời xã hội nguyên thuỷ đến thế kỷ XX như kiến trúc thời tiền sử, kiến trúc cổ...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới /. Tập 2, Thế kỷ XIX - Thế kỷ XX /
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh, Nguyễn Đình Thi. |
Giới thiệu lịch sử phát triển của các nền kiến trúc trên thế giới từ thời xã hội nguyên thuỷ đến thế kỷ XX như kiến trúc thời tiền sử, kiến trúc cổ...
|
Bản điện tử
|
|
345 câu khẩu ngữ tiếng Hán Tập 1
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hiền Thuần, Trần Thị Thanh Liêm (biên dịch). |
Giới thiệu các bài học tiếng Hán theo các chủ đề, nhằm rèn luyện ngữ âm và ngữ pháp cơ bản kèm theo những bài tập thực hành
|
Bản giấy
|
|
345 câu khẩu ngữ tiếng Hán Tập 2
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hiền Thuần, Trần Thị Thanh Liêm (biên dịch). |
Giới thiệu các bài học tiếng Hán theo các chủ đề, nhằm rèn luyện ngữ âm và ngữ pháp cơ bản kèm theo những bài tập thực hành
|
Bản giấy
|
|
345 câu khẩu ngữ tiếng Hán Tập 3
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hiền Thuần, Trần Thị Thanh Liêm (biên dịch). |
Giới thiệu các bài học tiếng Hán theo các chủ đề, nhằm rèn luyện ngữ âm và ngữ pháp cơ bản kèm theo những bài tập thực hành
|
Bản giấy
|
|
A cross-cultural contrastive analysis on greetings in English and Vietnamese
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huyền; Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|