| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Tuyết Loan |
Giới thiệu về đất nước Ôxtraylia
|
Bản giấy
|
||
Partner Stalking: How Women Respond, Cope, and Survive
Năm XB:
2006 | NXB: Springer publishing company
Số gọi:
362.8292 PA-R
|
Tác giả:
Logan, TK |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Paul Gauguin : 1848-1903. The Primitive Sophisticate /
Năm XB:
1993 | NXB: Benedikt Taschen
Từ khóa:
Số gọi:
759.4 WA-I
|
Tác giả:
Ingo F Walther |
Giới thiệu cuộc đời và sự nghiệp hoạ sỹ Gôganh, đặc biệt những sáng tác nghệ thuật của ông tiêu biểu cho tư tưởng hội hoạ hiện đại thế giới
|
Bản giấy
|
|
Perspectives on the security of Singapore : the first 50 years /
Năm XB:
2016 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
355.033 DE-B
|
Tác giả:
Barry Desker, Ang Cheng Guan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phá sản ngân hàng thương mại theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Trường Nam; GVHD: TS. Phạm Thị Hồng Nhung |
Nghiên cứu phân tích làm rõ cơ sở lý luận và thực tiễn của pháp luật về phá sản ngân hàng thương mại. Chỉ ra những ưu điểm nhất định của pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Phá triển nguồn nhân lực tại ngân hàng Vietinbank chi nhánh đông Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DI-K
|
Tác giả:
Đinh Trung Kiên, GVHD: Phạm Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách nhà nước trên đại bàn tỉnh Yên Bái, thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Hạnh Phúc, GVHD: Vũ Kim Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập nấm gây hại nghiêm trọng Colletotrichum Sp ở một số vùng trồng cà phê phía bắc Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị THu Hiền. GVHD: Lê Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn những chủng có khả năng phân giải Xelluloza cao ở Việt Nam ứng dụng làm chế phẩm Biogas
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng nấm có hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định, gây độc tế bào và hoạt tính chống oxy hóa nội sinh tren cây họ thông Pinaceae
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thanh Thúy, GVHD; Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lớp dữ liệu sinh viên để tư vấn học sinh lựa chọn ngành trong Trung tâm Elearning
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Toàn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Hoan |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích
Khi học sinh bắt đầu đăng ký chọn trường chọn ngành thường...
|
Bản điện tử
|